
Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10: Giá lúa đồng loạt tăng 200 – 700 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10 điều chỉnh tăng mạnh với lúa. Trên thị trường gạo, giá gạo lại quay đầu giảm. Giao dịch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10 điều chỉnh tăng mạnh với lúa. Trên thị trường gạo, giá gạo lại quay đầu giảm. Giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 574 25% tấm

Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023 nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm thành

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Giá tăng cao khiến thương lái, doanh nghiệp mua nhỏ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/10 +/-

Đến thời điểm hiện tại, giá gạo Việt Nam xuất khẩu đang ở mức cao, thậm chí, vượt qua nhiều đối thủ truyền thống như

Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương vừa công bố danh sách thương nhân đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đến 18/10/2023.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 573 577 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/10 tại thị trường trong nước đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Riêng lúa Nàng Hoa 9

Tuần qua, thị trường gạo thế giới tiếp nhận 2 tin khiến giá lúa gạo nội địa tăng thêm, đó là tin Bulog (Indonesia) sẽ

Mới đây, các nhà khoa học Trung Quốc đã hoàn thành bản đồ kỹ thuật số biến đổi gene của cây lúa dựa trên hơn

(TN&MT) – Biến đổi khí hậu được coi là thách thức lớn nhất đối với ngành lúa gạo. Hiện nay, thiên tai, hạn hán làm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/10 điều chỉnh tăng với nhiều chủng loại lúa. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 594 5% tấm 577 581 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10 điều chỉnh tăng mạnh với lúa. Trên thị trường gạo, giá gạo lại quay đầu giảm. Giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 574 25% tấm

Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023 nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm thành

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Giá tăng cao khiến thương lái, doanh nghiệp mua nhỏ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/10 +/-

Đến thời điểm hiện tại, giá gạo Việt Nam xuất khẩu đang ở mức cao, thậm chí, vượt qua nhiều đối thủ truyền thống như

Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương vừa công bố danh sách thương nhân đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đến 18/10/2023.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 573 577 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/10 tại thị trường trong nước đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Riêng lúa Nàng Hoa 9

Tuần qua, thị trường gạo thế giới tiếp nhận 2 tin khiến giá lúa gạo nội địa tăng thêm, đó là tin Bulog (Indonesia) sẽ

Mới đây, các nhà khoa học Trung Quốc đã hoàn thành bản đồ kỹ thuật số biến đổi gene của cây lúa dựa trên hơn

(TN&MT) – Biến đổi khí hậu được coi là thách thức lớn nhất đối với ngành lúa gạo. Hiện nay, thiên tai, hạn hán làm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/10 điều chỉnh tăng với nhiều chủng loại lúa. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 594 5% tấm 577 581 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |