Giá lúa gạo nội địa ngày 16/11/2023-23/11/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
23/11 +/- 23/11 +/- 23/11 +/- 23/11 +/- 23/11 +/- 23/11 +/- 23/11 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.950              –          9.050 100        9.050             –          9.050 50        8.775 25      9.100 100         9.100 150         9.100         9.011
Lúa thường       8.850              –          8.950 100        8.950             –          8.950 150        8.775 25      8.950 150         8.700 50         8.950         8.875
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     10.350              –        10.900 100      10.950             –        10.950 100        8.975 25           10.100 200       10.950       10.371
Lúa thường     10.150              –        10.800 100      10.500             –        10.550          –          8.975 25             9.700 100       10.800       10.113
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     12.850 -200      13.450 100      13.250 -250      13.300 -200      13.200 -200           13.600 -150       13.600       13.275
Lứt loại 2     12.750 -200      13.050             –        12.750 -250      12.800 -200      12.600 -400    13.050             –         12.900 -100       13.050       12.843
Xát trắng loại 1           15.550             –                15.150 -300    15.500             –         15.950 -50       15.950       15.538
Xát trắng loại 2           15.150             –                14.900 -300    15.200             –         15.250 -100       15.250       15.125
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.450              –        11.900 200      12.250 750      11.450          –        11.100 -350    11.500             –         13.000 -200       13.000       11.807
Tấm 2/3          10.700 100      11.050 -400            9.450            –             10.700             –         11.050       10.475
Tấm 3/4       9.650              –          9.400             –          9.550 -200                         9.650         9.533
Cám xát       6.650 -700        7.200 -150        6.700 -650        6.650 -600        6.400 -900      6.700 -700         6.700 -750         7.200         6.714
Cám lau       6.650 -700        7.150 -100        6.700 -650        6.650 -600        6.400 -900      6.700 -700         6.700 -750         7.150         6.707
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     15.500              –        15.450 -50      15.250 -150      15.300 -75      15.300 -200    15.450 -50       15.350 -100       15.500       15.371
10%          15.350 -50              15.200 -100               15.350       15.275
15%     15.300              –        15.250 -50      15.050 -150          15.000 -100    15.150 -50       15.150 -100       15.300       15.150
20%                      14.600 -200               14.600       14.600
25%     15.100              –        15.050 -50      14.850 -150          14.100 -400    14.900 200       14.900 -100       15.100       14.817
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83