Gạo ngon nhất thế giới ST25 được hưởng ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU

 (KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức – đã chính thức được hưởng ưu đãi thuế quan khi xuất khẩu vào thị trường Liên minh châu Âu (EU), theo thông tin từ một cơ quan quản lý nông nghiệp.

Sản phẩm ST25 chính thức được ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU. Ảnh: Trung Chánh

Ngoài ST25, ông Lê Thanh Hoà, Phó cục trưởng Cục chế biến và Phát triển thị trường nông sản (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) cho biết, giống ST24 cũng được hưởng ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU. “Kỳ họp vừa rồi giữa Ủy ban hai nước, chúng ta cũng tiến hành chuyển sửa lại 9 loại gạo chất lượng cao có thể xuất khẩu vào EU, bao gồm ST25 và ST24”, ông nói.

Trước khi ST24 và ST25 được hưởng ưu đãi, 9 loại giống của Việt Nam được hưởng ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU, bao gồm Jasmine 85, ST5, ST20, Nàng Hoa 9, VĐ20, RVT, OM 4900, OM 5451 và Tài Nguyên Chợ Đào.

Được biết, các giống được hưởng chính sách ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU chủ yếu được sản xuất ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL)- nơi được mệnh danh là “vựa lúa” của cả nước.

Theo cam kết của Hiệp định thương mại tự do Việt Nam- EU (EVFTA), EU dành cho Việt Nam lượng hạn ngạch ưu đãi thuế 80.000 tấn/năm, trong đó, 30.000 tấn gạo xay xát, 20.000 tấn chưa xay xát và 30.000 tấn gạo thơm.

Theo cam kết của EVFTA, EU sẽ tự do hoá hoàn toàn đối với gạo tấm; các sản phẩm chế biến từ gạo, thì EU đưa thuế suất về 0% sau 3-5 năm (EVFTA chính thức có hiệu lực từ ngày 1-8-2020).

Được biết, trong năm ngoái, tổng lượng gạo Việt Nam xuất khẩu vào EU đạt trên 94.500 tấn. Riêng trong nửa đầu năm 2023, xuất khẩu gạo của Việt Nam vào thị trường EU đạt trên 58.000 tấn với kim ngạch đạt gần 39 triệu đô la Mỹ, tăng khoảng 16% về lượng và 5,7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm ngoái.

https://thesaigontimes.vn/gao-ngon-nhat-the-gioi-st25-duoc-huong-uu-dai-thue-khi-xuat-khau-vao-eu/

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/05/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm505520
Jasmine
524528
100% tấm339343+3
Thái Lan5% tấm434438+5
100% tấm409413+6
Ấn Độ5% tấm342346
100% tấm280284
Pakistan5% tấm348352-1
100% tấm321325
Miến Điện5% tấm392396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

21/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.86
IDRIndonesian Rupiah17,699.99
MYRMalaysian Ringgit3.97
PHPPhilippine Peso61.51
KRWSouth Korean Won1,499.12
JPY Yên Nhật158.85
INRIndian Rupee96.62
MMKBurmese Kyat2,099.99
PKRPakistani Rupee278.65
THBThai Baht32.58
VNDVietnamese Dong26,343.00