
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 21/05/2026
(Nguồn: Oryza)


Đồng bằng sông Cửu Long: Chuyển dần từ ‘vựa lúa’ sang kinh tế nông nghiệp thích ứng

Giá gạo tại châu Á đang trong xu hướng tăng mạnh, đạt mức cao nhất trong hơn 1 năm qua, do mối lo về sản lượng của niên vụ sắp tới do tác động của cuộc chiến tranh ở Vùng Vịnh và thời tiết bất lợi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/5/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo nội địa ngày 14/05/2026-21/05/2026




Giá lúa gạo nội địa ngày 23/04/2026-01/05/2026


Xanh hóa vựa lúa số 1 Việt Nam: Chuyển từ “ứng phó bị động” sang “chủ động thích ứng”





Đồng bằng sông Cửu Long: Chuyển dần từ ‘vựa lúa’ sang kinh tế nông nghiệp thích ứng

Giá gạo tại châu Á đang trong xu hướng tăng mạnh, đạt mức cao nhất trong hơn 1 năm qua, do mối lo về sản lượng của niên vụ sắp tới do tác động của cuộc chiến tranh ở Vùng Vịnh và thời tiết bất lợi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/5/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo nội địa ngày 14/05/2026-21/05/2026




Giá lúa gạo nội địa ngày 23/04/2026-01/05/2026


Xanh hóa vựa lúa số 1 Việt Nam: Chuyển từ “ứng phó bị động” sang “chủ động thích ứng”



| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 504 | 508 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 469 | 473 | +1 |
| 100% tấm | 414 | 418 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | +3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.706,79 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 60,33 |
| KRW | South Korean Won | 1.514,99 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,20 |
| INR | Indian Rupee | 94,63 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,40 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,24 |
| THB | Thai Baht | 32,54 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.290,83 |