
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 07/04/2026
(Nguồn: Oryza)


Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/4: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tiếp đà tăng

(KTSG Online) – Bộ Nông nghiệp Philippines (DA)- quốc gia nhập khẩu gạo lớn nhất của Việt Nam- đã khởi xướng điều tra sơ bộ tự vệ với sản phẩm gạo nhập khẩu. Quyết định điều tra được đưa ra dựa trên đơn đề nghị từ ngành sản xuất trong nước.

CT68 và bước nhảy năng suất: Khi lúa gạo Việt vươn tầm thế giới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; một số loại gạo tại các chợ lẻ tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 26/03/2026-02/04/2026.

Philippines xem xét áp dụng biện pháp tự vệ với gạo nhập khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 377 381 5% tấm 369 373 25% tấm 360 364

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 375 379 5% tấm 366 370 25% tấm 358 362

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 19/03/2026-26/03/2026.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 372 376 5% tấm 363 367 25% tấm 356 360

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/03 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/03 +/-

Aigamo robot được phát triển nhằm kiểm soát cỏ dại trên ruộng lúa mà không cần sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, qua đó giúp giảm chi phí đầu vào, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường và sức khỏe con người…


Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/4: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tiếp đà tăng

(KTSG Online) – Bộ Nông nghiệp Philippines (DA)- quốc gia nhập khẩu gạo lớn nhất của Việt Nam- đã khởi xướng điều tra sơ bộ tự vệ với sản phẩm gạo nhập khẩu. Quyết định điều tra được đưa ra dựa trên đơn đề nghị từ ngành sản xuất trong nước.

CT68 và bước nhảy năng suất: Khi lúa gạo Việt vươn tầm thế giới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; một số loại gạo tại các chợ lẻ tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 26/03/2026-02/04/2026.

Philippines xem xét áp dụng biện pháp tự vệ với gạo nhập khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 377 381 5% tấm 369 373 25% tấm 360 364

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 375 379 5% tấm 366 370 25% tấm 358 362

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 19/03/2026-26/03/2026.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 372 376 5% tấm 363 367 25% tấm 356 360

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/03 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/03 +/-

Aigamo robot được phát triển nhằm kiểm soát cỏ dại trên ruộng lúa mà không cần sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, qua đó giúp giảm chi phí đầu vào, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường và sức khỏe con người…
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | +17 | |
| 100% tấm | 331 | 335 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | +3 |
| 100% tấm | 367 | 371 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 346 | 350 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | +6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,417.81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.63 |
| KRW | South Korean Won | 1,475.88 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.21 |
| INR | Indian Rupee | 95.21 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.71 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.74 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,340.06 |