
Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7: Giá gạo tăng 150 đồng/kg, giá lúa giảm nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 590 594 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Malaysia 117.536 68.420.963 22,89% Philippines 109.080 66.134.864 21,25% Cuba 55.758 35.418.657 10,86% Ghana 52.246 35.420.425

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết, xuất khẩu gạo của Thái Lan trong 5 tháng đầu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết xuất khẩu gạo đã giảm 29,3%, xuống còn 659.566 tấn, trị

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100-150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động khi điều chỉnh giảm với gạo và tăng với úa.Giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Trong 6 tháng đầu năm 2024, Philippines thu mua hơn 168.000 tấn gạo. Khối lượng này đủ để đáp ứng 4 ngày tiêu thụ gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 590 594 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Malaysia 117.536 68.420.963 22,89% Philippines 109.080 66.134.864 21,25% Cuba 55.758 35.418.657 10,86% Ghana 52.246 35.420.425

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết, xuất khẩu gạo của Thái Lan trong 5 tháng đầu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết xuất khẩu gạo đã giảm 29,3%, xuống còn 659.566 tấn, trị

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100-150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động khi điều chỉnh giảm với gạo và tăng với úa.Giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Trong 6 tháng đầu năm 2024, Philippines thu mua hơn 168.000 tấn gạo. Khối lượng này đủ để đáp ứng 4 ngày tiêu thụ gạo
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |