
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 16/07/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Ngày 11/7, gạo 5% tấm của Việt Nam được chào bán ở mức từ 567-570 đô la Mỹ/tấn, mức thấp nhất trong vòng một năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang, giá gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Hợp tác công nghiệp Halal giữa Việt Nam và Malaysia có thể giúp hàng Việt tiếp cận được các tín đồ đạo Hồi trên toàn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo thành phẩm. Gạo nguyên

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 578 582 25% tấm

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Lê Minh Hoan và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Philippines Francisco Tiu Laurel

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Ngày 11/7, gạo 5% tấm của Việt Nam được chào bán ở mức từ 567-570 đô la Mỹ/tấn, mức thấp nhất trong vòng một năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang, giá gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Hợp tác công nghiệp Halal giữa Việt Nam và Malaysia có thể giúp hàng Việt tiếp cận được các tín đồ đạo Hồi trên toàn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo thành phẩm. Gạo nguyên

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 578 582 25% tấm

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Lê Minh Hoan và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Philippines Francisco Tiu Laurel

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |