Giá lúa gạo nội địa ngày 01/10/2026-08/10/2026

Từ ngày 01/10/2026-08/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
08/10 +/– 08/10 +/– 08/10 +/– 08/10 +/– 08/10 +/– 08/10 +/– 08/10 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.150 – 5.950 50 5.900 – 6.050 100 5.950 50 6.250 – 6.250 – 6.250 6.071
Lúa thường 5.950 – 5.800 – 5.800 – 5.850 – 5.800 – 5.950 – 5.850 – 5.950 5.857
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 – 7.300 50 7.255 – 7.250 – 8.750 – 7.950 – 8.750 7.676
Lúa thường 7.350 – 7.150 – 6.890 – 7.150 – 8.200 – 7.050 – 8.200 7.298
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 – 9.250 – 9.150 – 9.050 -25 8.900 -300 9.450 – 9.450 9.092
Lứt loại 2 8.650 – 8.700 -50 8.750 – 8.800 25 8.700 -50 8.950 – 8.950 – 8.950 8.786
Xát trắng loại 1 10.450 50 9.850 75 10.525 – 10.525 – 10.250 – 10.525 10.320
Xát trắng loại 2 9.950 – 9.675 -75 9.950 – 9.950 – 9.750 – 9.950 9.855
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.650 -100 8.700 – 8.700 – 8.675 – 8.800 0 8.800 – 8.750 – 8.800 8.725
Tấm 2/3 8.600 – 8.700 – 8.500 – 8.350 – 8.700 8.538
Tấm 3/4 8.350 – 8.550 – 8.550 – 8.350 – 8.550 8.450
Cám xát 7.650 100 7.550 100 7.600 – 7.650 100 7.675 125 7.675 75 7.450 – 7.675 7.607
Cám lau 7.650 100 7.450 100 7.600 – 7.650 100 7.675 125 7.675 75 7.550 – 7.675 7.607
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 9.000 -1.100 10.550 – 9.900 – 10.100 – 10.450 – 10.550 – 10.250 – 10.550 10.114
10% 10.450 – 10.700 – 10.150 – 10.700 10.433
15% 8.800 -1.100 10.350 – 9.700 – 9.900 – 10.500 – 10.500 – 9.950 – 10.500 9.957
20% 10.200 – 10.200 10.200
25% 8.600 -1.100 9.750 – 9.500 – 9.700 – 9.900 – 9.900 – 9.650 – 9.900 9.571
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08