
Giá lúa gạo nội địa ngày 06/06/2024-13/06/2024
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/06 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/06 +/-

Hoạt động xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường lớn như Mỹ, EU… đều phụ thuộc vào hãng tàu nước ngoài. Đáng nói là,

Hơn 100 doanh nghiệp đến từ 14 quốc gia, vùng lãnh thổ giới thiệu, trưng bày máy móc, trang thiết bị, vật tư, hóa chất,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Bộ Công Thương) đã phổ biến pháp luật về cạnh tranh, phòng vệ thương mại cho các thương nhân

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

Agri Vietnam 2024 thu hút hơn 100 đơn vị trưng bày đến từ 14 quốc gia và vùng lãnh thổ, là điểm hẹn tin cậy

Giá lúa gạo hôm nay 12/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang giá gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 635 639 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 634 638 5% tấm 622 626 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 342.338 206.092.136 39,98% Malaysia 135.577 79.323.553 15,83% Indonesia 128.180 75.790.656 14,97% Ivory Coast 76.731 45.926.025 8,96%

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/06 +/-

Hoạt động xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường lớn như Mỹ, EU… đều phụ thuộc vào hãng tàu nước ngoài. Đáng nói là,

Hơn 100 doanh nghiệp đến từ 14 quốc gia, vùng lãnh thổ giới thiệu, trưng bày máy móc, trang thiết bị, vật tư, hóa chất,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Bộ Công Thương) đã phổ biến pháp luật về cạnh tranh, phòng vệ thương mại cho các thương nhân

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

Agri Vietnam 2024 thu hút hơn 100 đơn vị trưng bày đến từ 14 quốc gia và vùng lãnh thổ, là điểm hẹn tin cậy

Giá lúa gạo hôm nay 12/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang giá gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 636 640 5% tấm 624 628 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 635 639 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 634 638 5% tấm 622 626 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 342.338 206.092.136 39,98% Malaysia 135.577 79.323.553 15,83% Indonesia 128.180 75.790.656 14,97% Ivory Coast 76.731 45.926.025 8,96%
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |