
VCCI đề nghị bảo mật thông tin cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Góp ý dự thảo Quyết định ban hành Quy định quy trình theo dõi, quản lý thủ tục xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, VCCI

Góp ý dự thảo Quyết định ban hành Quy định quy trình theo dõi, quản lý thủ tục xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, VCCI

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang với lúa và gạo. Giá gạo xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 616 633 5% tấm 602 621 25% tấm

Các doanh nghiệp tại Boumerdes mong muốn nhập khẩu trực tiếp cà phê thô, gạo đồ, hạt đậu tương, ngô từ Việt Nam và xuất

Giá lúa gạo hôm nay 25/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng giá lúa đi ngang, giá gạo tăng 150 -200

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 619 633 5% tấm 605 621 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand R. Marcos, JR., ngày 20 tháng 6 năm 2024, trên cơ sở thẩm quyền được trao theo quy định của pháp

Giá lúa gạo hôm nay 24/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa đi ngang, giá gạo thành phẩm và gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 633 5% tấm 609 621 25% tấm

Thủ tướng Phạm Minh Chính đề nghị phía Nga tháo gỡ các rào cản thương mại nhằm tạo thuận lợi hơn nữa cho nông thủy

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng tăng với gạo nguyên liệu, giảm

Tính đến giữa tháng 6, giá gạo 5% tấm của Việt Nam dao động ở mức 570-575 USD/tấn, giảm 10 USD/tấn so với tháng trước.

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/06 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 633 5% tấm 613 621 25% tấm

Góp ý dự thảo Quyết định ban hành Quy định quy trình theo dõi, quản lý thủ tục xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, VCCI

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang với lúa và gạo. Giá gạo xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 616 633 5% tấm 602 621 25% tấm

Các doanh nghiệp tại Boumerdes mong muốn nhập khẩu trực tiếp cà phê thô, gạo đồ, hạt đậu tương, ngô từ Việt Nam và xuất

Giá lúa gạo hôm nay 25/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng giá lúa đi ngang, giá gạo tăng 150 -200

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 619 633 5% tấm 605 621 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand R. Marcos, JR., ngày 20 tháng 6 năm 2024, trên cơ sở thẩm quyền được trao theo quy định của pháp

Giá lúa gạo hôm nay 24/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa đi ngang, giá gạo thành phẩm và gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 633 5% tấm 609 621 25% tấm

Thủ tướng Phạm Minh Chính đề nghị phía Nga tháo gỡ các rào cản thương mại nhằm tạo thuận lợi hơn nữa cho nông thủy

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng tăng với gạo nguyên liệu, giảm

Tính đến giữa tháng 6, giá gạo 5% tấm của Việt Nam dao động ở mức 570-575 USD/tấn, giảm 10 USD/tấn so với tháng trước.

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/06 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 633 5% tấm 613 621 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |