
Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7: Giá giá gạo giảm 100 -150 đồng/kg, giá lúa giảm 100 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100-150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100-150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động khi điều chỉnh giảm với gạo và tăng với úa.Giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Trong 6 tháng đầu năm 2024, Philippines thu mua hơn 168.000 tấn gạo. Khối lượng này đủ để đáp ứng 4 ngày tiêu thụ gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định sau phiên tăng nhẹ. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Ngân hàng Trung ương Philippines (BSP) đã giữ nguyên lãi suất chính sách trong cuộc họp ngày 27.6, cuộc họp thứ sáu liên tiếp trong

Các chuyên gia đánh giá, kế hoạch gần đây của Indonesia nhằm mua lại công ty gạo Campuchia để tăng cường nguồn cung, có thể

(KTSG Online) – Doanh nghiệp nhiều ngành hàng xuất khẩu đang “chóng mặt” với tình hình cước vận tải biển đang tăng cao và thay

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100 -150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 27/06 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 616 633 5% tấm 602 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100-150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động khi điều chỉnh giảm với gạo và tăng với úa.Giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Trong 6 tháng đầu năm 2024, Philippines thu mua hơn 168.000 tấn gạo. Khối lượng này đủ để đáp ứng 4 ngày tiêu thụ gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định sau phiên tăng nhẹ. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 633 5% tấm 597 621 25% tấm

Ngân hàng Trung ương Philippines (BSP) đã giữ nguyên lãi suất chính sách trong cuộc họp ngày 27.6, cuộc họp thứ sáu liên tiếp trong

Các chuyên gia đánh giá, kế hoạch gần đây của Indonesia nhằm mua lại công ty gạo Campuchia để tăng cường nguồn cung, có thể

(KTSG Online) – Doanh nghiệp nhiều ngành hàng xuất khẩu đang “chóng mặt” với tình hình cước vận tải biển đang tăng cao và thay

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100 -150 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 27/06 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 616 633 5% tấm 602 621 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |