
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 08/07/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 583 587 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 583 587 25% tấm

Đoàn công tác Bộ Nông nghiệp Philippines, do Bộ trưởng Francisco P. Tiu Laurel, Jr. dẫn đầu, đã đến thăm Nhà máy Gạo Hạnh Phúc

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đi ngang với lúa. Giá gạo tăng nhẹ

5 tháng đầu năm 2024, Trung Quốc vẫn là khách hàng lớn mua mặt hàng gạo của Campuchia với tổng kim ngạch 73.322 tấn, doanh

Giá xuất khẩu gạo trung bình của Việt Nam sang Brunei lên tới 959 USD/tấn trong 5 tháng đầu năm 2024, theo số liệu của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 590 594 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Malaysia 117.536 68.420.963 22,89% Philippines 109.080 66.134.864 21,25% Cuba 55.758 35.418.657 10,86% Ghana 52.246 35.420.425

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết, xuất khẩu gạo của Thái Lan trong 5 tháng đầu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết xuất khẩu gạo đã giảm 29,3%, xuống còn 659.566 tấn, trị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 583 587 25% tấm

Đoàn công tác Bộ Nông nghiệp Philippines, do Bộ trưởng Francisco P. Tiu Laurel, Jr. dẫn đầu, đã đến thăm Nhà máy Gạo Hạnh Phúc

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đi ngang với lúa. Giá gạo tăng nhẹ

5 tháng đầu năm 2024, Trung Quốc vẫn là khách hàng lớn mua mặt hàng gạo của Campuchia với tổng kim ngạch 73.322 tấn, doanh

Giá xuất khẩu gạo trung bình của Việt Nam sang Brunei lên tới 959 USD/tấn trong 5 tháng đầu năm 2024, theo số liệu của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 590 594 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Malaysia 117.536 68.420.963 22,89% Philippines 109.080 66.134.864 21,25% Cuba 55.758 35.418.657 10,86% Ghana 52.246 35.420.425

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết, xuất khẩu gạo của Thái Lan trong 5 tháng đầu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 633 5% tấm 595 621 25% tấm

Chủ tịch Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan Charoen Laothamatas cho biết xuất khẩu gạo đã giảm 29,3%, xuống còn 659.566 tấn, trị
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |