
Giá lúa gạo hôm nay 20/8/2024: Giá gạo giảm 50 -100 đồng/kg, giá lúa tăng 100 – 200 đồng/kg
Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 20/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa, giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 20/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa, giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 563 567 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 19/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với mặt hàng lúa, giá gạo giảm 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 16/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg.

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 15/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo, Philippines sẽ nhập khẩu 4,6 triệu tấn gạo trong năm 2024, giảm 100.000 tấn so với dự kiến.

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 20/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa, giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 563 567 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 19/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với mặt hàng lúa, giá gạo giảm 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 16/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg.

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 15/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 561 565 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo, Philippines sẽ nhập khẩu 4,6 triệu tấn gạo trong năm 2024, giảm 100.000 tấn so với dự kiến.

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |