
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 12/07/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang, giá gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Hợp tác công nghiệp Halal giữa Việt Nam và Malaysia có thể giúp hàng Việt tiếp cận được các tín đồ đạo Hồi trên toàn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo thành phẩm. Gạo nguyên

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 578 582 25% tấm

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Lê Minh Hoan và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Philippines Francisco Tiu Laurel

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 583 587 25% tấm

Hải quan Singapore đang cảnh báo công chúng về sự xuất hiện của một hình thức lừa đảo mạo danh tài liệu mới. Trong một

Ấn Độ đang cân nhắc nới lỏng giới hạn xuất khẩu gạo để mang lại lợi ích cho người mua trên thế giới nhằm tránh

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia cho biết, việc Cơ quan Lương thực Quốc gia và Cơ quan Hậu cần Quốc gia Indonesia bị khiếu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với lúa. Giá gạo giảm nhẹ 50 đồng/kg

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang, giá gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Hợp tác công nghiệp Halal giữa Việt Nam và Malaysia có thể giúp hàng Việt tiếp cận được các tín đồ đạo Hồi trên toàn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo thành phẩm. Gạo nguyên

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 578 582 25% tấm

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Lê Minh Hoan và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Philippines Francisco Tiu Laurel

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm 100- 150 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 583 587 25% tấm

Hải quan Singapore đang cảnh báo công chúng về sự xuất hiện của một hình thức lừa đảo mạo danh tài liệu mới. Trong một

Ấn Độ đang cân nhắc nới lỏng giới hạn xuất khẩu gạo để mang lại lợi ích cho người mua trên thế giới nhằm tránh

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia cho biết, việc Cơ quan Lương thực Quốc gia và Cơ quan Hậu cần Quốc gia Indonesia bị khiếu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với lúa. Giá gạo giảm nhẹ 50 đồng/kg
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |