
Giá lúa gạo nội địa ngày 18/07/2024-25/07/2024
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/07 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với gạo. Giá lúa tăng, giảm từ 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 567 571 25% tấm

Lượng gạo Indonesia nhập khẩu gạo trong năm nay có thể tăng lên 4,3 triệu tấn do cơ quan quản lý lo ngại nguồn cung

Ghi nhận lúa gạo hôm nay 24/7 tại thị trường nội địa tiếp tục điều chỉnh tăng 100 đồng/kg với lúa, giá gạo tiếp tục

Nhu cầu nhập khẩu gạo của Philippines vẫn đang ở mức cao. Trong nửa đầu năm nay, các thương nhân Philipines đã mua từ Việt

Với trị giá 325 triệu USD, tăng gần 56,7% so với cùng kỳ, 6 tháng đầu năm 2024, giá trị xuất khẩu gạo Sóc Trăng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với gạo. Giá lúa giảm nhẹ 200 đồng/kg,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Đến giữa tháng 7, Việt Nam xuất siêu 11,88 tỷ USD; xuất khẩu cá tra khởi sắc ở nhiều thị trường… là những tin nổi

Theo Tổng cục Hải quan, giá xuất khẩu gạo bình quân nửa đầu tháng 7 tăng 12% so với cùng kỳ, đạt 612,3 USD/tấn. Theo

Việc mở thầu gạo của Indonesia bị gián đoạn trong tháng 6. Nhưng so với 5 lần mở thầu trước, lần mở thầu tháng 7

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với gạo. Giá lúa tăng, giảm từ 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 567 571 25% tấm

Lượng gạo Indonesia nhập khẩu gạo trong năm nay có thể tăng lên 4,3 triệu tấn do cơ quan quản lý lo ngại nguồn cung

Ghi nhận lúa gạo hôm nay 24/7 tại thị trường nội địa tiếp tục điều chỉnh tăng 100 đồng/kg với lúa, giá gạo tiếp tục

Nhu cầu nhập khẩu gạo của Philippines vẫn đang ở mức cao. Trong nửa đầu năm nay, các thương nhân Philipines đã mua từ Việt

Với trị giá 325 triệu USD, tăng gần 56,7% so với cùng kỳ, 6 tháng đầu năm 2024, giá trị xuất khẩu gạo Sóc Trăng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với gạo. Giá lúa giảm nhẹ 200 đồng/kg,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Đến giữa tháng 7, Việt Nam xuất siêu 11,88 tỷ USD; xuất khẩu cá tra khởi sắc ở nhiều thị trường… là những tin nổi

Theo Tổng cục Hải quan, giá xuất khẩu gạo bình quân nửa đầu tháng 7 tăng 12% so với cùng kỳ, đạt 612,3 USD/tấn. Theo

Việc mở thầu gạo của Indonesia bị gián đoạn trong tháng 6. Nhưng so với 5 lần mở thầu trước, lần mở thầu tháng 7
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |