
Giá lúa gạo hôm nay 29/8/2024: Giá gạo giảm 150 -300 đồng/kg; giá lúa giảm nhẹ
Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 29/8 tại thị trường trong nước giảm 250-300 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 29/8 tại thị trường trong nước giảm 250-300 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 569 573 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 28/8 tại thị trường trong nước giảm 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 568 572 25% tấm

Cơ quan Hậu cần Quốc gia Indonesia (Bulog) đã phát hành thư mời tham dự đấu thầu quốc tế để về việc nước này nhập

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 26/8 tại thị trường trong nước tăng nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50-150 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 23/8 tại thị trường trong nước giảm nhẹ với mặt hàng lúa. Giá lúa giảm 200 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 22/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng 100 đồng/kg. Giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 577 581 5% tấm 563 567 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 21/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng, giảm trái chiều

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 29/8 tại thị trường trong nước giảm 250-300 đồng/kg với giá gạo nguyên liệu, gạo thành phẩm giảm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 569 573 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 28/8 tại thị trường trong nước giảm 50 – 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 568 572 25% tấm

Cơ quan Hậu cần Quốc gia Indonesia (Bulog) đã phát hành thư mời tham dự đấu thầu quốc tế để về việc nước này nhập

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 26/8 tại thị trường trong nước tăng nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50-150 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 23/8 tại thị trường trong nước giảm nhẹ với mặt hàng lúa. Giá lúa giảm 200 đồng/kg, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 22/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng 100 đồng/kg. Giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/08 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 577 581 5% tấm 563 567 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 21/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng, giảm trái chiều
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |