
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/7: Giá gạo tăng 50 đồng/kg; giá lúa ổn định
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đi ngang với lúa. Giá gạo tăng nhẹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đi ngang với lúa. Giá gạo tăng nhẹ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với lúa và giữ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì đi ngang với lúa.Giá gạo giảm 50 đồng/kg với gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Tổng lượng gạo nhập khẩu của Philippines trong năm 2024 có thể đạt 4 triệu tấn, thậm chí 4,5 triệu tấn, đây là cơ hội

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/7: giá lúa ổn định, giá gạo tăng 50-100 đồng với gạo nguyên liệu và giảm 100-150 đồng với

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Ngày 11/7, gạo 5% tấm của Việt Nam được chào bán ở mức từ 567-570 đô la Mỹ/tấn, mức thấp nhất trong vòng một năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đi ngang với lúa. Giá gạo tăng nhẹ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với lúa và giữ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/7 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì đi ngang với lúa.Giá gạo giảm 50 đồng/kg với gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Tổng lượng gạo nhập khẩu của Philippines trong năm 2024 có thể đạt 4 triệu tấn, thậm chí 4,5 triệu tấn, đây là cơ hội

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/7: giá lúa ổn định, giá gạo tăng 50-100 đồng với gạo nguyên liệu và giảm 100-150 đồng với

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 581 585 5% tấm 567 571 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 50 đồng/kg với gạo nguyên liệu và gạo thành

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 568 572 25% tấm

Ngày 11/7, gạo 5% tấm của Việt Nam được chào bán ở mức từ 567-570 đô la Mỹ/tấn, mức thấp nhất trong vòng một năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |