
Doanh nghiệp gặp khó với quy định mua lúa gạo trực tiếp từ nông dân
(KTSG Online) – Doanh nghiệp chế biến và kinh doanh lương thực gặp khó khăn khi kê khai thuế mua trực tiếp từ nông dân.

(KTSG Online) – Doanh nghiệp chế biến và kinh doanh lương thực gặp khó khăn khi kê khai thuế mua trực tiếp từ nông dân.

Nhằm đảm bảo quá trình sản xuất và kinh doanh lúa gạo đặc sản của địa phương không bị gián đoạn, huyện Cát Tiên (tỉnh

Sự thay đổi chính sách xuất nhập khẩu gạo của các nước cùng với yếu tố xung đột địa chính trị, bảo hộ sản xuất…

Để đảm bảo an ninh lương thực, thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu lúa gạo bền vững, an toàn, rất cần một cơ chế phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 564 568 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 563 567 25% tấm

7/12 gói thầu của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu xuất khẩu gạo vào thị trường Indonesia với số lượng 185.000 tấn. Trong đó, VinaFood

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa, giá gạo tăng 50

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Philippines 372.289 215.034.771 49,57% Ghana 78.246 52.103.753 10,42% Malaysia 68.227 39.492.939 9,08% Indonesia 66.254 37.420.340

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 563 567 25% tấm

Thương mại gạo thế giới, nhất là với thị trường truyền thống của Việt Nam được dự báo vẫn rất lớn trong năm nay. Tuy

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với gạo. Giá gạo giảm từ 100

(KTSG Online) – Doanh nghiệp chế biến và kinh doanh lương thực gặp khó khăn khi kê khai thuế mua trực tiếp từ nông dân.

Nhằm đảm bảo quá trình sản xuất và kinh doanh lúa gạo đặc sản của địa phương không bị gián đoạn, huyện Cát Tiên (tỉnh

Sự thay đổi chính sách xuất nhập khẩu gạo của các nước cùng với yếu tố xung đột địa chính trị, bảo hộ sản xuất…

Để đảm bảo an ninh lương thực, thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu lúa gạo bền vững, an toàn, rất cần một cơ chế phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 576 580 5% tấm 564 568 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 563 567 25% tấm

7/12 gói thầu của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu xuất khẩu gạo vào thị trường Indonesia với số lượng 185.000 tấn. Trong đó, VinaFood

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa, giá gạo tăng 50

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Philippines 372.289 215.034.771 49,57% Ghana 78.246 52.103.753 10,42% Malaysia 68.227 39.492.939 9,08% Indonesia 66.254 37.420.340

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 563 567 25% tấm

Thương mại gạo thế giới, nhất là với thị trường truyền thống của Việt Nam được dự báo vẫn rất lớn trong năm nay. Tuy

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với gạo. Giá gạo giảm từ 100
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |