
Giá lúa gạo hôm nay 15/8/2024: Giá gạo tăng nhẹ, giá lúa tăng từ 50-900 đồng
Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Năm 2024, nhờ những tín hiệu sáng từ thị trường, xuất khẩu gạo tự tin với con số 5 tỷ USD kim ngạch xuất khẩu.

Chi phí leo thang trong khi giá gạo xuất khẩu giảm mạnh, doanh nghiệp xuất khẩu gạo Việt Nam đang đối mặt với nguy cơ

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 12/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với lúa. Giá gạo tăng từ 50 –

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng gạo thành phẩm tăng 50

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/08 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng gạo nguyên liệu và gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Năm 2024, nhờ những tín hiệu sáng từ thị trường, xuất khẩu gạo tự tin với con số 5 tỷ USD kim ngạch xuất khẩu.

Chi phí leo thang trong khi giá gạo xuất khẩu giảm mạnh, doanh nghiệp xuất khẩu gạo Việt Nam đang đối mặt với nguy cơ

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 12/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với lúa. Giá gạo tăng từ 50 –

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng gạo thành phẩm tăng 50

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/08 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh với mặt hàng gạo nguyên liệu và gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |