
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 26/09/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng gạo. Giá gạo giảm 50 – 200

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. hôm nay bày tỏ lạc quan rằng giá gạo sẽ tiếp tục giảm, phù hợp với xu hướng giá hiện tại

(KTSG Online) – Trong đợt nhập khẩu 450.000 tấn gạo của Indonesia lần này, Việt Nam trúng thầu cung cấp với tổng khối lượng 59.000

Giá lúa gạo hôm nay 25/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 24/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo và lúa. Hiện giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Giá lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tuần qua hầu hết ổn định, không có nhiều biến động. Song giá gạo xuất

Hiện nay, tại TP Cần Thơ cũng như một số cánh đồng lúa thu đông ĐBSCL bắt đầu cho thu hoạch, với năng suất khoảng

Giá lúa ở khu vực ĐBSCL tuần qua hầu hết ổn định, không có nhiều biến động. Song giá gạo xuất khẩu của Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 23/9/2024 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng gạo. Giá gạo giảm 50 – 200

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. hôm nay bày tỏ lạc quan rằng giá gạo sẽ tiếp tục giảm, phù hợp với xu hướng giá hiện tại

(KTSG Online) – Trong đợt nhập khẩu 450.000 tấn gạo của Indonesia lần này, Việt Nam trúng thầu cung cấp với tổng khối lượng 59.000

Giá lúa gạo hôm nay 25/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 24/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo và lúa. Hiện giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Giá lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tuần qua hầu hết ổn định, không có nhiều biến động. Song giá gạo xuất

Hiện nay, tại TP Cần Thơ cũng như một số cánh đồng lúa thu đông ĐBSCL bắt đầu cho thu hoạch, với năng suất khoảng

Giá lúa ở khu vực ĐBSCL tuần qua hầu hết ổn định, không có nhiều biến động. Song giá gạo xuất khẩu của Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 23/9/2024 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |