
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 19/06/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 627 633 5% tấm 615 621 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 627 633 5% tấm 615 621 25% tấm

Trung Quốc là thị trường mua gạo lớn của Việt Nam, nhiều năm liền đất nước 1,4 tỷ dân này luôn đứng vị trí nước

(KTSG Online) – Việc minh bạch lượng hàng tồn kho cũng như hợp đồng xuất khẩu được ký kết sẽ giúp nhà quản lý có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Tại các địa phương, nguồn

(KTSG Online) – Tổ chức Nông lương của Liên hợp quốc (FAO) dự báo, sản lượng gạo toàn cầu sẽ tăng lên mức cao kỷ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/6 tại thị trường trong nước giá lúa đi ngang, giao dịch chậm, giá gạo thành phẩm tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 629 633 5% tấm 617 621 25% tấm

Gạo Việt Nam vẫn đang chiếm phần lớn lượng gạo nhập khẩu của Philippines. Trong đó, có 2 loại gạo được người Philippines ưa chuộng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 629 633 5% tấm 617 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa đi ngang, giá gạo thành phẩm giảm nhẹ 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm

Bloomberg đưa tin Chính phủ Brazil đã quyết định hủy kết quả đấu thầy mua 300.000 tấn gạo nhập khẩu trong bối cảnh có những

Giá lúa gạo hôm nay 12/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang giá gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 627 633 5% tấm 615 621 25% tấm

Trung Quốc là thị trường mua gạo lớn của Việt Nam, nhiều năm liền đất nước 1,4 tỷ dân này luôn đứng vị trí nước

(KTSG Online) – Việc minh bạch lượng hàng tồn kho cũng như hợp đồng xuất khẩu được ký kết sẽ giúp nhà quản lý có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Tại các địa phương, nguồn

(KTSG Online) – Tổ chức Nông lương của Liên hợp quốc (FAO) dự báo, sản lượng gạo toàn cầu sẽ tăng lên mức cao kỷ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/6 tại thị trường trong nước giá lúa đi ngang, giao dịch chậm, giá gạo thành phẩm tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 629 633 5% tấm 617 621 25% tấm

Gạo Việt Nam vẫn đang chiếm phần lớn lượng gạo nhập khẩu của Philippines. Trong đó, có 2 loại gạo được người Philippines ưa chuộng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 629 633 5% tấm 617 621 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa đi ngang, giá gạo thành phẩm giảm nhẹ 100

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm

Bloomberg đưa tin Chính phủ Brazil đã quyết định hủy kết quả đấu thầy mua 300.000 tấn gạo nhập khẩu trong bối cảnh có những

Giá lúa gạo hôm nay 12/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giá lúa duy trì đi ngang giá gạo nguyên liệu và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |