
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/5: Giá lúa bình ổn, gạo đẹp chào bán cao
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với cả lúa và gạo. Thị trường giao

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với cả lúa và gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm

Do nguồn cung thấp và nhu cầu mạnh, giá gạo 5% tấm của Thái Lan trong tuần qua tiếp tục tăng, đạt mức 632-640 USD/tấn,

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo nguồn cung gạo thế giới sẽ chuyển từ thâm hụt 4,3 triệu tấn trong niên vụ 2023-2024 sang

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/5 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 614 618 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan tuần này tiếp tục tăng, đạt 632 USD – 640 USD/tấn so với 600 USD của tuần trước.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 610 614 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa các giống lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

Trong khi xuất khẩu nhóm hàng nông sản, thủy sản tăng thì nhóm hàng công nghiệp và nhóm hàng nhiên liệu, khoáng sản ghi nhận

HCMC Foodex 2024 góp phần hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm giới thiệu sản phẩm mang thương hiệu Việt, đáp ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/5 hôm nay tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng giảm với một số

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 613 617 5% tấm 601 605 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với cả lúa và gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 618 622 25% tấm

Do nguồn cung thấp và nhu cầu mạnh, giá gạo 5% tấm của Thái Lan trong tuần qua tiếp tục tăng, đạt mức 632-640 USD/tấn,

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo nguồn cung gạo thế giới sẽ chuyển từ thâm hụt 4,3 triệu tấn trong niên vụ 2023-2024 sang

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/5 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 đồng/kg với gạo nguyên liệu. Giá lúa đi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 614 618 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan tuần này tiếp tục tăng, đạt 632 USD – 640 USD/tấn so với 600 USD của tuần trước.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 610 614 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa các giống lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

Trong khi xuất khẩu nhóm hàng nông sản, thủy sản tăng thì nhóm hàng công nghiệp và nhóm hàng nhiên liệu, khoáng sản ghi nhận

HCMC Foodex 2024 góp phần hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm giới thiệu sản phẩm mang thương hiệu Việt, đáp ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/5 hôm nay tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng giảm với một số

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 613 617 5% tấm 601 605 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |