Giá lúa gạo nội địa ngày 10/09/2026-17/09/2026

Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
17/09 +/– 17/09 +/– 17/09 +/– 17/09 +/– 17/09 +/– 17/09 +/– 17/09 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.150 – 5.950 -50 5.950 -50 6.050 -100 5.900 -300 6.150 -50 6.050 200 6.150 6.029
Lúa thường 6.050 – 5.850 -100 5.825 -100 5.900 -150 5.825 -125 6.050 – 5.750 200 6.050 5.893
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 – 7.350 -100 7.335 -55 7.300 -50 8.750 – 7.550 400 8.750 7.639
Lúa thường 7.350 – 7.200 -200 6.993 -108 7.200 -50 8.200 50 6.950 300 8.200 7.315
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 – 9.150 – 9.050 200 9.100 250 9.175 525 9.350 300 9.350 9.096
Lứt loại 2 8.650 – 8.900 – 8.750 50 8.800 150 8.825 -125 8.950 – 8.950 300 8.950 8.832
Xát trắng loại 1 10.250 – 9.850 75 10.525 – 10.525 – 10.050 200 10.525 10.240
Xát trắng loại 2 10.150 – 9.700 25 9.950 – 10.150 – 9.650 100 10.150 9.920
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.550 – 8.600 100 8.625 100 8.625 100 8.700 – 8.700 – 8.550 100 8.700 8.621
Tấm 2/3 8.450 200 8.625 100 8.450 – 8.050 – 8.625 8.394
Tấm 3/4 8.350 – 8.400 200 8.525 25 8.050 – 8.525 8.331
Cám xát 7.350 – 7.450 – 7.400 50 7.350 -150 7.450 – 7.450 -50 7.250 200 7.450 7.386
Cám lau 7.350 – 7.350 – 7.400 50 7.450 -50 7.450 – 7.450 -50 7.350 200 7.450 7.400
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.200 300 10.600 100 10.200 – 10.350 100 10.450 – 10.600 100 9.950 200 10.600 10.336
10% 10.500 100 10.700 – 9.750 – 10.700 10.317
15% 10.000 300 10.400 100 10.000 – 10.150 100 10.500 – 10.500 – 9.650 200 10.500 10.171
20% 10.200 – 10.200 10.200
25% 9.800 300 9.800 100 9.750 -50 9.950 100 9.900 – 9.950 50 9.350 100 9.950 9.786
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
25/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 –
100% tấm 372 376 –
Thái Lan 5% tấm 465 469 -1
100% tấm 381 385 –
Ấn Độ 5% tấm 382 386 –
100% tấm 322 326 –
Pakistan 5% tấm 422 426 –
100% tấm 322 326 –
Miến Điện 5% tấm 457 461 –
Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.150 6.014 -14
Lúa thường 5.950 5.843 -50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.067 -29
Lứt loại 2 8.950 8.789 -43
Xát trắng loại 1 10.525 10.200 -40
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -65
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.636 14
Cám xát/lau 7.525 7.439 54

Tỷ giá

Ngày 25/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.991,49
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 62,84
KRW South Korean Won 1.369,82
JPY Yen Nhật Bản 158,93
INR Indian Rupee 96,02
MMK Burmese Kyat 2.099,50
PKR Pakistani Rupee 277,08
THB Thai Baht 33,51
VND Vietnamese Dong 25.958,32