
Gạo Việt Nam khởi sắc toàn diện
(PetroTimes) – Thông tin từ Tổng cục Hải quan cho thấy, sản phẩm gạo của Việt Nam trong tháng qua tăng trưởng mạnh cả về lượng,

(PetroTimes) – Thông tin từ Tổng cục Hải quan cho thấy, sản phẩm gạo của Việt Nam trong tháng qua tăng trưởng mạnh cả về lượng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 409 413 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng đi ngang với các giống lúa, trong khi đó

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 407 411 25% tấm

Cần Thơ đã thu hoạch khoảng 20% tổng diện tích lúa đông xuân. Năng suất lúa cao, tuy nhiên do chi phí sản xuất vụ

Vượt qua được giai đoạn thử thách từ đại dịch, năm 2022, nền kinh tế dần phục hồi với tín hiệu thị trường có nhiều

Canh tác lúa – tôm đang thực sự bứt phá, tạo cuộc cách mạng linh hoạt trong sản xuất theo hướng tích hợp đa giá

Hiệp hội Lương thực Việt Nam dự báo xuất khẩu gạo của Việt Nam trong năm 2022 vẫn đạt mức trên 6 triệu tấn, tương

Ðông xuân là vụ lúa quan trọng nhất trong năm, quyết định rất nhiều đến thời vụ các vụ lúa sau và đây cũng là

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm nhẹ ở một số giống lúa và gạo. Nhu

Sau tết, giá các loại phân bón giảm mạnh cả trong nước và trên thị trường thế giới, vậy giá các loại phân bón biến

An Giang sẽ chuyển đổi diện tích lúa sản xuất kém hiệu quả sang các loại cây ăn trái phù hợp, xây dựng vùng chuyên

Nhằm thích ứng với yêu cầu ngày càng cao của thế giới, Văn phòng SPS Việt Nam kiến nghị liên kết với các tổ khuyến

(PetroTimes) – Thông tin từ Tổng cục Hải quan cho thấy, sản phẩm gạo của Việt Nam trong tháng qua tăng trưởng mạnh cả về lượng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 409 413 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng đi ngang với các giống lúa, trong khi đó

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 407 411 25% tấm

Cần Thơ đã thu hoạch khoảng 20% tổng diện tích lúa đông xuân. Năng suất lúa cao, tuy nhiên do chi phí sản xuất vụ

Vượt qua được giai đoạn thử thách từ đại dịch, năm 2022, nền kinh tế dần phục hồi với tín hiệu thị trường có nhiều

Canh tác lúa – tôm đang thực sự bứt phá, tạo cuộc cách mạng linh hoạt trong sản xuất theo hướng tích hợp đa giá

Hiệp hội Lương thực Việt Nam dự báo xuất khẩu gạo của Việt Nam trong năm 2022 vẫn đạt mức trên 6 triệu tấn, tương

Ðông xuân là vụ lúa quan trọng nhất trong năm, quyết định rất nhiều đến thời vụ các vụ lúa sau và đây cũng là

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm nhẹ ở một số giống lúa và gạo. Nhu

Sau tết, giá các loại phân bón giảm mạnh cả trong nước và trên thị trường thế giới, vậy giá các loại phân bón biến

An Giang sẽ chuyển đổi diện tích lúa sản xuất kém hiệu quả sang các loại cây ăn trái phù hợp, xây dựng vùng chuyên

Nhằm thích ứng với yêu cầu ngày càng cao của thế giới, Văn phòng SPS Việt Nam kiến nghị liên kết với các tổ khuyến
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |