
Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/12: Nhu cầu đặt cọc lúa cắt đầu tháng 2 năm 2024 cao
Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện giá lúa cọc vụ Đông Xuân ổn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện giá lúa cọc vụ Đông Xuân ổn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Giá lúa Thu Đông tiếp tục neo ở

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 648 652 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 648 652 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 646 650 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trong khi đó, giá gạo chợ

Philippines, khách hàng quan trọng nhất của Việt Nam và là nước nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới vẫn có nhu cầu cao về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức –

VTV.vn – Đây là thông điệp được Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan đưa ra tại Lễ hội lúa gao Thái Lan

VOV.VN – Theo Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, năm 2023, nước này có thể xuất khẩu khoảng 670.000 tấn gạo, tăng từ 5-10% so với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch ổn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện giá lúa cọc vụ Đông Xuân ổn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Giá lúa Thu Đông tiếp tục neo ở

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 648 652 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 648 652 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 646 650 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trong khi đó, giá gạo chợ

Philippines, khách hàng quan trọng nhất của Việt Nam và là nước nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới vẫn có nhu cầu cao về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức –

VTV.vn – Đây là thông điệp được Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan đưa ra tại Lễ hội lúa gao Thái Lan

VOV.VN – Theo Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, năm 2023, nước này có thể xuất khẩu khoảng 670.000 tấn gạo, tăng từ 5-10% so với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch ổn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |