
Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2: Khu vực Đồng Tháp, các kho mua mạnh chủng loại lúa, gạo IR 504
Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Philippines mong muốn Việt Nam chia sẻ phương pháp nghiên cứu phát triển giống lúa chất lượng cao, thích nghi và chống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm mạnh. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Philippines mong muốn Việt Nam chia sẻ phương pháp nghiên cứu phát triển giống lúa chất lượng cao, thích nghi và chống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm mạnh. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | +10 |
| Jasmine | 513 | 517 | – | |
| 100% tấm | 348 | 352 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 471 | 475 | – |
| 100% tấm | 406 | 410 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 352 | 356 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 324 | 328 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 459 | 463 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.314 | 232 |
| Lúa thường | 6.150 | 5.946 | 179 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.450 | 9.975 | 483 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.793 | -150 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.530 | 160 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.325 | 120 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.821 | 39 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.771 | 68 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,79 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.989,12 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,49 |
| KRW | South Korean Won | 1.527,50 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,91 |
| INR | Indian Rupee | 95,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,75 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,21 |
| THB | Thai Baht | 33,30 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.292,38 |