
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/1: Giá gạo giảm mạnh 300 – 500 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm mạnh với giá gạo nguyên liệu. Thị trường giao dịch chậm,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm mạnh với giá gạo nguyên liệu. Thị trường giao dịch chậm,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng giảm với mặt hàng gạo. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 662 666 5% tấm 648 652 25% tấm

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai đang tích cực thúc đẩy việc xuất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường giao dịch chậm, sức

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 647 651 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/01 +/-

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long giảm mạnh với giá gạo nguyên liệu. Thị trường giao dịch chậm,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng giảm với mặt hàng gạo. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 662 666 5% tấm 648 652 25% tấm

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai đang tích cực thúc đẩy việc xuất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường giao dịch chậm, sức

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 647 651 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/01 +/-

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |