
Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2: Biến động trái chiều giữa lúa và gạo
Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy

(NLĐO) – Giá lúa gạo trong nước đã quay đầu tăng khi Indonesia bổ sung hạn ngạch nhập khẩu gạo thêm 1,6 triệu tấn, nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các nhà máy tại Đồng Tháp chào

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy

(NLĐO) – Giá lúa gạo trong nước đã quay đầu tăng khi Indonesia bổ sung hạn ngạch nhập khẩu gạo thêm 1,6 triệu tấn, nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các nhà máy tại Đồng Tháp chào

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 504 | 508 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 469 | 473 | +1 |
| 100% tấm | 414 | 418 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | +3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.706,79 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 60,33 |
| KRW | South Korean Won | 1.514,99 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,20 |
| INR | Indian Rupee | 94,63 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,40 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,24 |
| THB | Thai Baht | 32,54 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.290,83 |