
Philippines có thể giảm nhập khẩu gạo do nguồn cung nội địa tăng
Do nguồn cung nội địa tăng, dự báo Philippines khả năng sẽ giảm lượng gạo nhập khẩu từ các nước, cho dù nhu cầu tiêu

Do nguồn cung nội địa tăng, dự báo Philippines khả năng sẽ giảm lượng gạo nhập khẩu từ các nước, cho dù nhu cầu tiêu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Thị trường gạo giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh tăng với gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

Giá gạo thế giới tăng do Ấn Độ hạn chế xuất khẩu gạo nên Senegal buộc phải thay đổi nhà cung cấp và hướng tới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long bật tăng 50 – 300 đồng/kg với gạo, trong khi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh giảm 100 – 300 đồng/kg. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 617 621 5% tấm 602 606 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/03 +/-

TCCT Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh lúa gạo tiếp cận nguồn vốn tín dụng với lãi suất

TPO – Tổng lãnh sự quán Trung Quốc tại TPHCM cho biết, doanh nghiệp Trung Quốc mong muốn trao đổi với chuyên gia lúa gạo của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm với mặt hàng gạo. Nhiều kho

Do nguồn cung nội địa tăng, dự báo Philippines khả năng sẽ giảm lượng gạo nhập khẩu từ các nước, cho dù nhu cầu tiêu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Thị trường gạo giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh tăng với gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 615 619 5% tấm 599 603 25% tấm

Giá gạo thế giới tăng do Ấn Độ hạn chế xuất khẩu gạo nên Senegal buộc phải thay đổi nhà cung cấp và hướng tới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long bật tăng 50 – 300 đồng/kg với gạo, trong khi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh giảm 100 – 300 đồng/kg. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 617 621 5% tấm 602 606 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/03 +/-

TCCT Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh lúa gạo tiếp cận nguồn vốn tín dụng với lãi suất

TPO – Tổng lãnh sự quán Trung Quốc tại TPHCM cho biết, doanh nghiệp Trung Quốc mong muốn trao đổi với chuyên gia lúa gạo của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm với mặt hàng gạo. Nhiều kho
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |