
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 10/04/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 585 589 5% tấm 574 578 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 585 589 5% tấm 574 578 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo. Hiện nguồn lúa ít, giá tăng, doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 572 576 25% tấm

Dù đầu tuần này giá gạo toàn cầu vẫn tiếp đà giảm song việc Indonesia công bố mở thầu 300.000 tấn gạo được cho là

Với mức giảm 10 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan từ chỗ cao hơn đã tụt xuống thấp hơn gạo Việt Nam. Gạo Pakistan cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng. Hiện nguồn lúa còn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 571 575 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện nguồn lúa đã vãn đồng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với gạo. Trên thị trường lúa, nguồn

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 511.204 311.917.422 45,46% Indonesia 226.161 143.365.673 20,11% Ivory Coast 76.282 49.178.937 6,78% China 62.454 37.054.134 5,55%

Một trong những giải pháp then chốt được ưu tiên thực hiện là đẩy mạnh thu hút đầu tư theo hình thức đối tác công

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng. Tại các địa phương, nguồn lúa còn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 585 589 5% tấm 574 578 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo. Hiện nguồn lúa ít, giá tăng, doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 572 576 25% tấm

Dù đầu tuần này giá gạo toàn cầu vẫn tiếp đà giảm song việc Indonesia công bố mở thầu 300.000 tấn gạo được cho là

Với mức giảm 10 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan từ chỗ cao hơn đã tụt xuống thấp hơn gạo Việt Nam. Gạo Pakistan cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng. Hiện nguồn lúa còn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 571 575 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện nguồn lúa đã vãn đồng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với gạo. Trên thị trường lúa, nguồn

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 511.204 311.917.422 45,46% Indonesia 226.161 143.365.673 20,11% Ivory Coast 76.282 49.178.937 6,78% China 62.454 37.054.134 5,55%

Một trong những giải pháp then chốt được ưu tiên thực hiện là đẩy mạnh thu hút đầu tư theo hình thức đối tác công

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng. Tại các địa phương, nguồn lúa còn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |