Giá lúa gạo nội địa ngày 04/04/2024-11/04/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
11/04 +/- 11/04 +/- 11/04 +/- 11/04 +/- 11/04 +/- 11/04 +/- 11/04 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.950 300        7.950 300        7.900 300        7.900 150        7.800 250      7.950 250         8.200 100         8.200         7.950
Lúa thường       7.850 300        7.750 300        7.750 200        7.850 250        7.700 250      7.850 250         7.750 150         7.850         7.786
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.350 300        9.650 350        9.525 325        9.750 600        9.650 550             9.600 200         9.750         9.588
Lúa thường       9.150 300        9.400 350        9.150 200        9.550 650        9.550 550             8.950 200         9.550         9.292
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     11.900 950      11.650 400      11.550 425      11.300 150      11.250 400           11.850 150       11.900       11.583
Lứt loại 2     11.500 650      11.150 300      11.300 475      11.150 250      11.150 500    11.500 550       11.150 450       11.500       11.271
Xát trắng loại 1           13.850 500              13.750 650    14.150 400       14.150 350       14.150       13.975
Xát trắng loại 2           13.350 400          13.600             –        13.400 400    13.650 150       13.650 650       13.650       13.530
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.450             –        10.750 100      10.500 200      10.250 200      10.650 200    10.750 50       10.450 50       10.750       10.543
Tấm 2/3            9.550 100      10.100 150            8.250            –               9.950 -50       10.100         9.463
Tấm 3/4       8.350             –          8.050             –          8.600 250                         8.600         8.333
Cám xát       4.850 200        5.150             –          5.300 600        4.950 400        4.550            –        5.150             –           4.850 350         5.300         4.971
Cám lau       4.850 200        5.050             –          5.300 600        4.950 400        4.550            –        5.150             –           4.950 250         5.300         4.971
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     13.900 200      13.700 250      13.800 -150      13.625 -125      13.700 400    14.000 150       14.000 200       14.000       13.818
10%          13.600 100              13.500 300               13.600       13.550
15%     13.700 200      13.500 250      13.600 -150          13.300 300    13.750 150       13.700 150       13.750       13.592
20%                      13.100 300               13.100       13.100
25%     13.500 200      13.300 250      13.400 -150          12.800 200    13.550 150       13.300 300       13.550       13.308
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532 +4
100% tấm 337 341 -2
Thái Lan 5% tấm 440 444 +6
100% tấm 411 415 +2
Ấn Độ 5% tấm 342 346
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 347 351 -1
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

22/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.674,20
MYR Malaysian Ringgit 3,96
PHP Philippine Peso 61,63
KRW South Korean Won 1.508,95
JPY Yên Nhật 159,19
INR Indian Rupee 96,35
MMK Burmese Kyat 2.099,74
PKR Pakistani Rupee 278,42
THB Thai Baht 32,67
VND Vietnamese Dong 26.352,78