
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 08/03/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Riêng lúa nếp các loại tăng 300 –

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 219.251 142.762.066 300,88% Indonesia 191.909 123.610.681 263,35% Malaysia 15.962 10.189.708 21,90% Ghana 14.249 11.243.477 19,55% China

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 2/3/2024 về việc đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Riêng lúa nếp các loại tăng 300 –

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 219.251 142.762.066 300,88% Indonesia 191.909 123.610.681 263,35% Malaysia 15.962 10.189.708 21,90% Ghana 14.249 11.243.477 19,55% China

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 2/3/2024 về việc đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |