
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3: Thị trường giao dịch sôi động trong phiên đầu tuần
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Tân Cảng Sài Gòn: Vươn tầm thế giới, kết nối toàn cầu Được thành lập vào ngày 15/03/1989, khởi đầu từ một bến cảng cũ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện thị trường giao dịch chậm, nông dân,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang. Riêng gạo chất lượng tốt, nhiều kho

Theo USDA, trong năm nay Philippines có thể nhập tới 4,1 triệu tấn gạo. Thông tin này đã kéo giá gạo thế giới “nóng” trở

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng từ 100 – 200 đồng/kg với lúa.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

(Chinhphu.vn) – Chiều 8/3, tại Canberra, Australia, Thủ tướng Phạm Minh Chính tiếp ông Paul Serra, Giám đốc điều hành tập đoàn SunRice của Australia.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với cuối tuần trước. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 631 635 5% tấm 616 620 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Tân Cảng Sài Gòn: Vươn tầm thế giới, kết nối toàn cầu Được thành lập vào ngày 15/03/1989, khởi đầu từ một bến cảng cũ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện thị trường giao dịch chậm, nông dân,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang. Riêng gạo chất lượng tốt, nhiều kho

Theo USDA, trong năm nay Philippines có thể nhập tới 4,1 triệu tấn gạo. Thông tin này đã kéo giá gạo thế giới “nóng” trở

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng từ 100 – 200 đồng/kg với lúa.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

(Chinhphu.vn) – Chiều 8/3, tại Canberra, Australia, Thủ tướng Phạm Minh Chính tiếp ông Paul Serra, Giám đốc điều hành tập đoàn SunRice của Australia.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với cuối tuần trước. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 631 635 5% tấm 616 620 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |