Giá lúa gạo nội địa ngày 07/03/2024-14/03/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
14/03 +/- 14/03 +/- 14/03 +/- 14/03 +/- 14/03 +/- 14/03 +/- 14/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.750 150        7.750 100        7.750 200        7.800 150        7.800 50      7.850 50         8.400 300         8.400         7.871
Lúa thường       7.750 50        7.650 100        7.650 100        7.650 100        7.500            –        7.800 100         7.750 150         7.800         7.679
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.150 150        9.350 100        9.400 200        9.400 150        8.000 50             9.400 300         9.400         9.117
Lúa thường       8.950 150        9.250 100        9.050 150        9.150 250        7.700 -50             8.750 150         9.250         8.808
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     11.350             –        11.750 200      11.350 50      11.350 150      11.300 50           11.700 100       11.750       11.467
Lứt loại 2     11.250             –        11.400 100      11.250 -25      11.325 100      11.250 25    11.400 100       11.250             –         11.400       11.304
Xát trắng loại 1           13.950 400              13.500 -200    13.950 100       13.950 200       13.950       13.838
Xát trắng loại 2           13.850 500              13.450 -200    13.850 200       13.550 100       13.850       13.675
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.450             –        10.950             –        10.400                –        10.450 -100      10.450 -100    10.950 350       10.900 300       10.950       10.650
Tấm 2/3            9.950             –        10.200                –              8.550            –               9.300 100       10.200         9.500
Tấm 3/4       8.450             –          8.550             –          9.100                –                           9.100         8.700
Cám xát       5.250 100        5.450 -200        5.350 50        5.250 -200        5.250            –        5.450 -100         5.400 50         5.450         5.343
Cám lau       5.250 100        5.350 -100        5.350 50        5.250 -200        5.250            –        5.450 -100         5.400 50         5.450         5.329
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.100 100      14.300 500      13.800 -150      14.050 -50      13.600 50    14.200 300       13.750 150       14.300       13.971
10%          14.200 500              13.500 50               14.200       13.850
15%     13.900 100      14.100 500      13.600 -150          13.400 50    14.000 300       13.550 150       14.100       13.758
20%                      13.200            –                 13.200       13.200
25%     13.700 100      13.900 500      13.400 -150          12.900 300    13.800 300       13.250 150       13.900       13.492
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83