
Thị trường nông sản: Nguồn cung hạn chế, giá gạo xuất khẩu tiếp tục tăng
Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua hầu hết đi ngang, do nguồn cung vụ Hè Thu ở khu vực

Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua hầu hết đi ngang, do nguồn cung vụ Hè Thu ở khu vực

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo trong khi giữ ổn định

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 614 5% tấm 598 602 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 610 5% tấm 594 598 25% tấm

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho biết, tính chung 4 tháng đầu năm 2024, tổng kim ngạch xuất khẩu nông, lâm, thủy

Phấn đấu đến năm 2025, xây dựng được vùng sản xuất lúa chuyên canh chất lượng cao và phát thải thấp với quy mô diện

NDO – Hiệp hội Các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan (TREA) dẫn các số liệu thống kê cho thấy, dù xuất khẩu giảm đáng kể

Ba tháng đầu năm, xuất khẩu gạo sang UAE tăng gấp đôi, còn thủy hải sản thêm 40% so với cùng kỳ 2023. Theo số

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với các mặt hàng. Riêng lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Theo chuyên gia của DG-SANTE, điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm là nguyên liệu là sản phẩm động vật trong sản phẩm tổng

Vào ngày 21 tháng 5 tại Thành phố Cần Thơ và/hoặc ngày 23 tháng 5 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Như đã biết, hàng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa trong khi các mặt

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/05 +/-

Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua hầu hết đi ngang, do nguồn cung vụ Hè Thu ở khu vực

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo trong khi giữ ổn định

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 610 614 5% tấm 598 602 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 606 610 5% tấm 594 598 25% tấm

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho biết, tính chung 4 tháng đầu năm 2024, tổng kim ngạch xuất khẩu nông, lâm, thủy

Phấn đấu đến năm 2025, xây dựng được vùng sản xuất lúa chuyên canh chất lượng cao và phát thải thấp với quy mô diện

NDO – Hiệp hội Các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan (TREA) dẫn các số liệu thống kê cho thấy, dù xuất khẩu giảm đáng kể

Ba tháng đầu năm, xuất khẩu gạo sang UAE tăng gấp đôi, còn thủy hải sản thêm 40% so với cùng kỳ 2023. Theo số

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với các mặt hàng. Riêng lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Theo chuyên gia của DG-SANTE, điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm là nguyên liệu là sản phẩm động vật trong sản phẩm tổng

Vào ngày 21 tháng 5 tại Thành phố Cần Thơ và/hoặc ngày 23 tháng 5 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Như đã biết, hàng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa trong khi các mặt

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/05 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |