
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5: Giá lúa Hè Thu tại Kiên Giang, Hậu Giang neo cao
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa trong khi các mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa trong khi các mặt

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với lúa và phụ phẩm trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Tiếp nối thành công của hội chợ hàng xuất khẩu TP. Hồ Chí Minh năm 2023, Hội chợ hàng Việt Nam tiêu biểu xuất khẩu năm 2024

TCCT Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với sản lượng sản xuất lúa cả nước dự kiến năm 2024 là 43 triệu tấn,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều loại. Thị trường giao dịch

Xuất khẩu gạo những tháng đầu năm ghi nhận những con số ấn tượng, tăng cả về số lượng lẫn giá trị. Dự báo năm

Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng đang lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản để bán hơn 9.208 tấn gạo dự

Trong quý I/2024, Thái Lan đã xuất khẩu 2,46 triệu tấn gạo, tăng 19,4% so với con số 2,06 triệu tấn đạt được vào cùng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 478.705 286.819.103 47,77% Malaysia 103.469 61.773.500 10,33% Indonesia 103.256 63.258.925 10,30% China 87.213 51.251.658 8,70% Ghana

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với lúa trong khi các mặt

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với lúa và phụ phẩm trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Tiếp nối thành công của hội chợ hàng xuất khẩu TP. Hồ Chí Minh năm 2023, Hội chợ hàng Việt Nam tiêu biểu xuất khẩu năm 2024

TCCT Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với sản lượng sản xuất lúa cả nước dự kiến năm 2024 là 43 triệu tấn,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều loại. Thị trường giao dịch

Xuất khẩu gạo những tháng đầu năm ghi nhận những con số ấn tượng, tăng cả về số lượng lẫn giá trị. Dự báo năm

Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng đang lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản để bán hơn 9.208 tấn gạo dự

Trong quý I/2024, Thái Lan đã xuất khẩu 2,46 triệu tấn gạo, tăng 19,4% so với con số 2,06 triệu tấn đạt được vào cùng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 478.705 286.819.103 47,77% Malaysia 103.469 61.773.500 10,33% Indonesia 103.256 63.258.925 10,30% China 87.213 51.251.658 8,70% Ghana

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |