
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 15/04/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 575 579 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 575 579 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động. Hiện thu hoạch lúa Đông Xuân đã

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 575 579 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng mạnh với gạo. Doanh nghiệp, nhà máy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 576 580 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Tại các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 585 589 5% tấm 574 578 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo. Hiện nguồn lúa ít, giá tăng, doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 572 576 25% tấm

Dù đầu tuần này giá gạo toàn cầu vẫn tiếp đà giảm song việc Indonesia công bố mở thầu 300.000 tấn gạo được cho là

Với mức giảm 10 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan từ chỗ cao hơn đã tụt xuống thấp hơn gạo Việt Nam. Gạo Pakistan cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng. Hiện nguồn lúa còn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 571 575 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 575 579 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động. Hiện thu hoạch lúa Đông Xuân đã

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 575 579 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng mạnh với gạo. Doanh nghiệp, nhà máy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 576 580 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Tại các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 585 589 5% tấm 574 578 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo. Hiện nguồn lúa ít, giá tăng, doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 572 576 25% tấm

Dù đầu tuần này giá gạo toàn cầu vẫn tiếp đà giảm song việc Indonesia công bố mở thầu 300.000 tấn gạo được cho là

Với mức giảm 10 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan từ chỗ cao hơn đã tụt xuống thấp hơn gạo Việt Nam. Gạo Pakistan cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt điều chỉnh tăng. Hiện nguồn lúa còn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 582 586 5% tấm 571 575 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |