
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 20/05/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 614 618 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 614 618 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan tuần này tiếp tục tăng, đạt 632 USD – 640 USD/tấn so với 600 USD của tuần trước.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 610 614 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa các giống lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

Trong khi xuất khẩu nhóm hàng nông sản, thủy sản tăng thì nhóm hàng công nghiệp và nhóm hàng nhiên liệu, khoáng sản ghi nhận

HCMC Foodex 2024 góp phần hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm giới thiệu sản phẩm mang thương hiệu Việt, đáp ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/5 hôm nay tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng giảm với một số

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 613 617 5% tấm 601 605 25% tấm

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong tháng 4/2024 xuất khẩu gạo của Việt Nam giảm 10,9% về lượng,

(KTSG Online) – Cơ quan lương thực quốc gia Philippines (NFA) sẽ được “khôi phục” quyền nhập khẩu gạo trực tiếp vốn đã bị hạn

Bộ trưởng Bộ Thực phẩm, Nông nghiệp và Thuỷ sản Đan Mạch, Jacob Jensen đang dẫn đầu một phái đoàn cấp cao tới thăm và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Hiện nhu

Với lượng gạo dư thừa lớn và dự báo lượng mưa ‘trên mức bình thường’ có thể sẽ thúc đẩy gieo trồng lúa trong vụ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 614 618 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan tuần này tiếp tục tăng, đạt 632 USD – 640 USD/tấn so với 600 USD của tuần trước.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 610 614 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa các giống lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

Trong khi xuất khẩu nhóm hàng nông sản, thủy sản tăng thì nhóm hàng công nghiệp và nhóm hàng nhiên liệu, khoáng sản ghi nhận

HCMC Foodex 2024 góp phần hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm giới thiệu sản phẩm mang thương hiệu Việt, đáp ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/5 hôm nay tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động theo hướng giảm với một số

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 613 617 5% tấm 601 605 25% tấm

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong tháng 4/2024 xuất khẩu gạo của Việt Nam giảm 10,9% về lượng,

(KTSG Online) – Cơ quan lương thực quốc gia Philippines (NFA) sẽ được “khôi phục” quyền nhập khẩu gạo trực tiếp vốn đã bị hạn

Bộ trưởng Bộ Thực phẩm, Nông nghiệp và Thuỷ sản Đan Mạch, Jacob Jensen đang dẫn đầu một phái đoàn cấp cao tới thăm và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Hiện nhu

Với lượng gạo dư thừa lớn và dự báo lượng mưa ‘trên mức bình thường’ có thể sẽ thúc đẩy gieo trồng lúa trong vụ
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |