
Xuất khẩu gạo sang khu vực Âu Mỹ tăng đột biến
Xuất khẩu gạo của Việt Nam sang khu vực châu Âu – châu Mỹ những tháng đầu năm 2024 tăng đột biến, trong đó tăng

Xuất khẩu gạo của Việt Nam sang khu vực châu Âu – châu Mỹ những tháng đầu năm 2024 tăng đột biến, trong đó tăng

Nhu cầu gạo ở các thị trường trên thế giới rất lớn song để tận dụng và đẩy mạnh xuất khẩu gạo các doanh nghiệp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm

QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm 529 533

Dần khẳng định thương hiệu và uy tín trên thị trường quốc tế, xuất khẩu gạo được kỳ vọng sẽ tiếp tục bứt phá trong

Năm 2024, dự kiến sản lượng lúa sẽ giảm khoảng 35 nghìn tấn so với năm 2023. Do đó, sản xuất lúa và cân đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại gạo trong khi

Triển khai nhiều giải pháp, Bộ Công Thương đã, đang và sẽ tiếp tục đồng hành, hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu gạo nói riêng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm

Tổng thống Philippines đã ra lệnh dỡ bỏ các rào cản phi thuế quan đối với nông sản nhập khẩu như một phần trong nỗ

Một nghiên cứu của Oxford Economics cho thấy giá thực phẩm toàn cầu dự kiến sẽ giảm trong năm 2024, mang lại sự nhẹ nhõm

Xuất khẩu gạo của Việt Nam sang khu vực châu Âu – châu Mỹ những tháng đầu năm 2024 tăng đột biến, trong đó tăng

Nhu cầu gạo ở các thị trường trên thế giới rất lớn song để tận dụng và đẩy mạnh xuất khẩu gạo các doanh nghiệp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm

QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm 529 533

Dần khẳng định thương hiệu và uy tín trên thị trường quốc tế, xuất khẩu gạo được kỳ vọng sẽ tiếp tục bứt phá trong

Năm 2024, dự kiến sản lượng lúa sẽ giảm khoảng 35 nghìn tấn so với năm 2023. Do đó, sản xuất lúa và cân đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại gạo trong khi

Triển khai nhiều giải pháp, Bộ Công Thương đã, đang và sẽ tiếp tục đồng hành, hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu gạo nói riêng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 591 595 5% tấm 579 583 25% tấm

Tổng thống Philippines đã ra lệnh dỡ bỏ các rào cản phi thuế quan đối với nông sản nhập khẩu như một phần trong nỗ

Một nghiên cứu của Oxford Economics cho thấy giá thực phẩm toàn cầu dự kiến sẽ giảm trong năm 2024, mang lại sự nhẹ nhõm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |