
4 tháng đầu năm 2024, Campuchia xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn
Theo báo cáo từ Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, 4 tháng đầu năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn với tổng

Theo báo cáo từ Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, 4 tháng đầu năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn với tổng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định không có biến động, giao dịch chậm. Giá lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/5 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa đi ngang, giá gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(KTSG Online) – Ấn Độ- quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới đang xem xét dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/5 tại thị trường trong nước quay đầu giảm nhẹ với một số giống lúa. Trên thị trường xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 628 632 25% tấm

Vũ Khuê Trong 4 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, xuất khẩu gạo tăng 9,5% về lượng và tăng 33,6% về

Nếu từ nay đến cuối năm, không có diễn biến bất thường của thời tiết, thiên tai, dịch bệnh thì sản xuất lúa, rau năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/5 tại thị trường trong nước duy trì ổn định sau phiên giảm mạnh. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 633 637 5% tấm 621 625 25% tấm

Để đảm bảo mục tiêu xuất khẩu gạo năm 2024, Bộ Công Thương đang triển khai nhiều giải pháp nhằm tăng cường xuất khẩu gạo

Giới kinh doanh gạo Ấn Độ tin rằng Chính phủ mới sẽ sớm dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng trong bối cảnh dự

Theo báo cáo từ Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, 4 tháng đầu năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn với tổng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định không có biến động, giao dịch chậm. Giá lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/5 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa đi ngang, giá gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(KTSG Online) – Ấn Độ- quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới đang xem xét dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/5 tại thị trường trong nước quay đầu giảm nhẹ với một số giống lúa. Trên thị trường xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 628 632 25% tấm

Vũ Khuê Trong 4 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, xuất khẩu gạo tăng 9,5% về lượng và tăng 33,6% về

Nếu từ nay đến cuối năm, không có diễn biến bất thường của thời tiết, thiên tai, dịch bệnh thì sản xuất lúa, rau năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/5 tại thị trường trong nước duy trì ổn định sau phiên giảm mạnh. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 633 637 5% tấm 621 625 25% tấm

Để đảm bảo mục tiêu xuất khẩu gạo năm 2024, Bộ Công Thương đang triển khai nhiều giải pháp nhằm tăng cường xuất khẩu gạo

Giới kinh doanh gạo Ấn Độ tin rằng Chính phủ mới sẽ sớm dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng trong bối cảnh dự
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |