
Giá lúa gạo hôm nay 4/6/2024: Giá gạo xuất khẩu giảm nhẹ 2 USD/tấn
Giá lúa gạo hôm nay 4/6 tại thị trường nội địa biến động trái chiều khi tăng 100 – 150 đồng/kg với gạo và giữ

Giá lúa gạo hôm nay 4/6 tại thị trường nội địa biến động trái chiều khi tăng 100 – 150 đồng/kg với gạo và giữ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 634 638 5% tấm 622 626 25% tấm

Các thị trường gạo, lúa mì và đường trên toàn cầu đang đối mặt với cơn biến động tiềm tàng do sự thay đổi có

(TBTCO) – Giá gạo xuất khẩu của Thái Lan và Việt Nam giảm trong tuần qua, do nhu cầu thấp hơn và nguồn cung tăng,

Theo báo cáo từ Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, 4 tháng đầu năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn với tổng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định không có biến động, giao dịch chậm. Giá lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/5 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa đi ngang, giá gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(KTSG Online) – Ấn Độ- quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới đang xem xét dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/5 tại thị trường trong nước quay đầu giảm nhẹ với một số giống lúa. Trên thị trường xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 628 632 25% tấm

Vũ Khuê Trong 4 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, xuất khẩu gạo tăng 9,5% về lượng và tăng 33,6% về

Nếu từ nay đến cuối năm, không có diễn biến bất thường của thời tiết, thiên tai, dịch bệnh thì sản xuất lúa, rau năm

Giá lúa gạo hôm nay 4/6 tại thị trường nội địa biến động trái chiều khi tăng 100 – 150 đồng/kg với gạo và giữ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 634 638 5% tấm 622 626 25% tấm

Các thị trường gạo, lúa mì và đường trên toàn cầu đang đối mặt với cơn biến động tiềm tàng do sự thay đổi có

(TBTCO) – Giá gạo xuất khẩu của Thái Lan và Việt Nam giảm trong tuần qua, do nhu cầu thấp hơn và nguồn cung tăng,

Theo báo cáo từ Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, 4 tháng đầu năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt hơn 248.000 tấn với tổng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/6 tại thị trường trong nước duy trì ổn định không có biến động, giao dịch chậm. Giá lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/5 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa đi ngang, giá gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 632 636 5% tấm 620 624 25% tấm

(KTSG Online) – Ấn Độ- quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới đang xem xét dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/5 tại thị trường trong nước quay đầu giảm nhẹ với một số giống lúa. Trên thị trường xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 628 632 25% tấm

Vũ Khuê Trong 4 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, xuất khẩu gạo tăng 9,5% về lượng và tăng 33,6% về

Nếu từ nay đến cuối năm, không có diễn biến bất thường của thời tiết, thiên tai, dịch bệnh thì sản xuất lúa, rau năm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |