
Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5: Giá lúa gạo quay đầu giảm
Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều loại. Thị trường giao dịch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều loại. Thị trường giao dịch

Xuất khẩu gạo những tháng đầu năm ghi nhận những con số ấn tượng, tăng cả về số lượng lẫn giá trị. Dự báo năm

Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng đang lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản để bán hơn 9.208 tấn gạo dự

Trong quý I/2024, Thái Lan đã xuất khẩu 2,46 triệu tấn gạo, tăng 19,4% so với con số 2,06 triệu tấn đạt được vào cùng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 478.705 286.819.103 47,77% Malaysia 103.469 61.773.500 10,33% Indonesia 103.256 63.258.925 10,30% China 87.213 51.251.658 8,70% Ghana

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Sản xuất lúa cả nước năm 2024 sẽ đạt 43 triệu tấn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho biết, dự kiến sản

Năm 2024, Việt Nam đặt mục tiêu kim ngạch xuất khẩu gạo đạt hơn 5 tỷ USD. Ngoài nhiệm vụ giữ vững diện tích gieo trồng lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Theo đó, giá gạo đồng loạt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/05 +/-

Việc xây dựng một nền sản xuất lớn, ứng dụng công nghệ tốt hơn và quản lý phù hợp, kết hợp chế biến sâu sẽ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều loại. Thị trường giao dịch

Xuất khẩu gạo những tháng đầu năm ghi nhận những con số ấn tượng, tăng cả về số lượng lẫn giá trị. Dự báo năm

Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng đang lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản để bán hơn 9.208 tấn gạo dự

Trong quý I/2024, Thái Lan đã xuất khẩu 2,46 triệu tấn gạo, tăng 19,4% so với con số 2,06 triệu tấn đạt được vào cùng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Hiện nhu cầu mua

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 478.705 286.819.103 47,77% Malaysia 103.469 61.773.500 10,33% Indonesia 103.256 63.258.925 10,30% China 87.213 51.251.658 8,70% Ghana

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 594 598 5% tấm 582 586 25% tấm

Sản xuất lúa cả nước năm 2024 sẽ đạt 43 triệu tấn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho biết, dự kiến sản

Năm 2024, Việt Nam đặt mục tiêu kim ngạch xuất khẩu gạo đạt hơn 5 tỷ USD. Ngoài nhiệm vụ giữ vững diện tích gieo trồng lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Theo đó, giá gạo đồng loạt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 580 584 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/05 +/-

Việc xây dựng một nền sản xuất lớn, ứng dụng công nghệ tốt hơn và quản lý phù hợp, kết hợp chế biến sâu sẽ
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |