
Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4: Giá lúa có xu hướng tăng tại An Giang, Sóc Trăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện nguồn lúa đã vãn đồng,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện nguồn lúa đã vãn đồng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với gạo. Trên thị trường lúa, nguồn

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 511.204 311.917.422 45,46% Indonesia 226.161 143.365.673 20,11% Ivory Coast 76.282 49.178.937 6,78% China 62.454 37.054.134 5,55%

Một trong những giải pháp then chốt được ưu tiên thực hiện là đẩy mạnh thu hút đầu tư theo hình thức đối tác công

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng. Tại các địa phương, nguồn lúa còn

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 600 604 5% tấm 586 590 25% tấm

Gạo Việt Nam vốn chiếm phần lớn lượng gạo nhập khẩu của Philippines, nhưng cần cách tiếp cận mới khi thị trường này đa dạng

Ngày 3/4, tại thành phố Cần Thơ, lãnh đạo UBND thành phố Cần Thơ cùng với lãnh đạo các sở, ban, ngành thành phố đã có buổi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Tại các địa phương, nguồn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 587 591 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục điều chỉnh tăng với gạo. Hiện nhiều nông

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện nguồn lúa đã vãn đồng,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với gạo. Trên thị trường lúa, nguồn

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 511.204 311.917.422 45,46% Indonesia 226.161 143.365.673 20,11% Ivory Coast 76.282 49.178.937 6,78% China 62.454 37.054.134 5,55%

Một trong những giải pháp then chốt được ưu tiên thực hiện là đẩy mạnh thu hút đầu tư theo hình thức đối tác công

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng. Tại các địa phương, nguồn lúa còn

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 600 604 5% tấm 586 590 25% tấm

Gạo Việt Nam vốn chiếm phần lớn lượng gạo nhập khẩu của Philippines, nhưng cần cách tiếp cận mới khi thị trường này đa dạng

Ngày 3/4, tại thành phố Cần Thơ, lãnh đạo UBND thành phố Cần Thơ cùng với lãnh đạo các sở, ban, ngành thành phố đã có buổi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa. Tại các địa phương, nguồn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 587 591 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục điều chỉnh tăng với gạo. Hiện nhiều nông
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |