Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 04/04/2024

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600
  5% tấm 581 585
  25% tấm 536 540
  Hom Mali 92% 838 842
  Gạo đồ 100% Stxd 584 588
  A1 Super 465 469
VIỆT NAM 5% tấm 577 581
  25% tấm 558 562
  Jasmine 667 671
  100% tấm 478 482
ẤN ĐỘ 5% tấm n/a n/a
  25% tấm n/a n/a
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 548 552
  100% tấm Stxd n/a n/a
PAKISTAN 5% tấm 601 605
  25% tấm 554 558
  100% tấm Stxd 463 467
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 631 635
MỸ 4% tấm 800 804
  15% tấm (Sacked) 766 770
  Gạo đồ 4% tấm 818 822
  Calrose 4% tấm 926 930
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
19/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 +5
Jasmine 518 522 –
100% tấm 380 384 +1
Thái Lan 5% tấm 474 478 +3
100% tấm 393 397 +2
Ấn Độ 5% tấm 384 388 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 338 342 +3
Miến Điện 5% tấm 460 464 –
Từ ngày 01/10/2026-08/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.071 +29
Lúa thường 5.950 5.857 –
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.450 9.092 -54
Lứt loại 2 8.950 8.786 -11
Xát trắng loại 1 10.525 10.320 +25
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -15
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.800 8.725 -14
Cám xát/lau 7.675 7.607 +71

Tỷ giá

Ngày 19/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,69
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.033,28
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,99
KRW South Korean Won 1.334,57
JPY Yen Nhật Bản 158,09
INR Indian Rupee 95,17
MMK Burmese Kyat 2.099,51
PKR Pakistani Rupee 276,83
THB Thai Baht 33,46
VND Vietnamese Dong 25.883,63