
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 21/03/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 607 611 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 607 611 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với một số loại lúa và gạo. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 607 611 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa, mức tăng từ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 629 5% tấm 610 614 25% tấm

VOV.VN – Theo dự báo, 2024 sẽ là năm liên tiếp xuất khẩu gạo vượt 8 triệu tấn, mang về khoảng 5 tỷ USD cho

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Tân Cảng Sài Gòn: Vươn tầm thế giới, kết nối toàn cầu Được thành lập vào ngày 15/03/1989, khởi đầu từ một bến cảng cũ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện thị trường giao dịch chậm, nông dân,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang. Riêng gạo chất lượng tốt, nhiều kho

Theo USDA, trong năm nay Philippines có thể nhập tới 4,1 triệu tấn gạo. Thông tin này đã kéo giá gạo thế giới “nóng” trở

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 607 611 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với một số loại lúa và gạo. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 622 626 5% tấm 607 611 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa, mức tăng từ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 629 5% tấm 610 614 25% tấm

VOV.VN – Theo dự báo, 2024 sẽ là năm liên tiếp xuất khẩu gạo vượt 8 triệu tấn, mang về khoảng 5 tỷ USD cho

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Tân Cảng Sài Gòn: Vươn tầm thế giới, kết nối toàn cầu Được thành lập vào ngày 15/03/1989, khởi đầu từ một bến cảng cũ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện thị trường giao dịch chậm, nông dân,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 630 634 5% tấm 615 619 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang. Riêng gạo chất lượng tốt, nhiều kho

Theo USDA, trong năm nay Philippines có thể nhập tới 4,1 triệu tấn gạo. Thông tin này đã kéo giá gạo thế giới “nóng” trở
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |