
Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 02/2024
Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 219.251 142.762.066 300,88% Indonesia 191.909 123.610.681 263,35% Malaysia 15.962 10.189.708 21,90% Ghana 14.249 11.243.477 19,55% China

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 219.251 142.762.066 300,88% Indonesia 191.909 123.610.681 263,35% Malaysia 15.962 10.189.708 21,90% Ghana 14.249 11.243.477 19,55% China

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 2/3/2024 về việc đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 219.251 142.762.066 300,88% Indonesia 191.909 123.610.681 263,35% Malaysia 15.962 10.189.708 21,90% Ghana 14.249 11.243.477 19,55% China

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 2/3/2024 về việc đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch sôi động trong phiên

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.950 | 6.768 | 89 |
| Lúa thường | 6.400 | 6.339 | 136 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.850 | 10.283 | 33 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 9.514 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.580 | -110 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.560 | 110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.350 | 8.182 | 75 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.857 | 29 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |