Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3: Giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá gạo giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa, mức tăng từ 100-200 đồng/kg, trong khi đó giá gạo giảm nhẹ.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi nhiều loại lúa ghi nhận tăng, còn giá một số loại gạo lại giảm.

Cụ thể, với các mặt hàng gạo, giá hôm nay giảm từ 150 – 200 đồng/kg. Tại các địa phương như Sa Đéc (Đồng Tháp), An Cư (Cái Bè, Tiền Giang), gạo về khá nhưng gạo xấu và trung bình vẫn chiếm chủ yếu. Các kho chọn kỹ, cho giá thấp, mua chậm.

Giá gạo nguyên liệu IR 504 hôm nay giảm 200 – 250 đồng/kg, xuống còn 10.850 – 10.900 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 giảm 150 đồng/kg, xuống còn 13.350 – 13.450 đồng/kg.

Giá tấm IR 504 cũng giảm 100 đồng, xuống mức 10.600 – 10.700 đồng/kg; cám khô giảm nhẹ 50 đồng, xuống mức 5.200 – 5.300 đồng/kg.

Giá lúa gạo hôm nay biến động trái chiều

Tại các chợ lẻ, giá gạo đi ngang. Theo đó, giá gạo thường dao động quanh mốc 14.000 – 15.000 đồng/kg; gạo Jasmine 17.000 – 18.000 đồng/kg; gạo Nàng Nhen 26.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 19.000 – 20.000 đồng/kg; gạo Hương lài 21.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg.

Trên thị trường lúa, bình quân giá lúa tươi mua tại ruộng ở mức 7.800 – 8.200 đồng/kg, tăng từ 100 – 200 đồng/kg. Thị trường giao dịch chậm, nhiều thương lái vẫn chưa chốt mua nhiều do lượng ít.

Cụ thể, theo cập nhật của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang, lúa IR 50404 tăng 100 đồng/kg, lên 7.500 – 7.600 đồng/kg; lúa OM 5451 tăng 100 đồng/kg, lên 7.700 – 7.900 đồng/kg; lúa OM 380 tăng 200 đồng/kg, lên 7.700 đồng/kg.

Các loại lúa còn lại giá tiếp tục ổn định gồm: Lúa Đài thơm 8 dao động quanh mốc 8.200 – 8.200 đồng/kg; Nàng Hoa 9 dao động quanh mốc 7.700 – 7.900 đồng/kg; lúa OM 18 ở mức 7.800 – 8.100 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay đảo chiều tăng từ 3-13 USD/tấn. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam VFA, gạo tiêu chuẩn 5% tấm hiện ở mức 597 USD/tấn (tăng 13 USD); gạo 25% tấm ở mức 568 USD/tấn (tăng 5 USD); gạo 100% tấm ở mức 481 USD/tấn (tăng 3 USD).

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3/2024

Chủng loại lúa/gạo

Đơn vị tính

Giá mua của thương lái (đồng)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng)

Đài thơm 8

Kg

8.000 – 8.200

OM 18

Kg

7.800 – 8.100

IR 504

Kg

7.500 – 7.600

+100

OM 5451

Kg

7.700 – 7.900

+200

Nàng Hoa 9

Kg

7.700 – 7.900

Lúa Nhật

Kg

7.800 – 8.000

Nếp Long An (tươi)

Kg

8.000 – 8.200

+200

Nếp tươi 3 tháng

Kg

7.900 – 8.200

Gạo nguyên liệu IR 504

Kg

10.850 – 10.900

-200

Gạo TP 504

Kg

13.350-13.450

-150

* Thông tin mang tính tham khảo.

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-ngay-193-gia-lua-tang-tu-100-200-dongkg-gia-gao-giam-309507.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 13/08/2026-20/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.579 -92
Lúa thường 6.450 6.261 -43
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.250 9.992 -275
Lứt loại 2 9.975 9.761 -114
Xát trắng loại 1 11.350 11.300 -210
Xát trắng loại 2 10.950 10.850 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.650 8.586
Cám xát/lau 7.500 7.382 -71

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39