
Giá gạo xuất khẩu lùi về dưới 600 USD/tấn, doanh nghiệp nên mua dự trữ
Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy

(NLĐO) – Giá lúa gạo trong nước đã quay đầu tăng khi Indonesia bổ sung hạn ngạch nhập khẩu gạo thêm 1,6 triệu tấn, nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm

Năm 2024 người bán vẫn nắm thế chủ động do vậy giá gạo xuất khẩu của Việt Nam dù đang dưới 600 USD/tấn nhưng doanh

Chính phủ Ấn Độ cho biết sản lượng gạo niên vụ 2023/24 giảm 8,8%, sản lượng lúa mì cũng giảm 1,8%. Trong khi đó, nỗ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/3 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 609 613 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giá các loại

Hội nghị được tổ chức lúc 8h30 ngày 29/2/2024 tại trụ sở Bộ Công Thương, do lãnh đạo Cục Xuất tiến thương mại, Cục Xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng với nhiều loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam đã giảm xuống 607 USD/tấn nhưng những động thái của các nhà xuất nhập khẩu hàng đầu cho thấy

(NLĐO) – Giá lúa gạo trong nước đã quay đầu tăng khi Indonesia bổ sung hạn ngạch nhập khẩu gạo thêm 1,6 triệu tấn, nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại lúa. Thị trường giao dịch sôi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 611 615 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |