
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 14/02/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 642 646 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 642 646 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều chủng loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Ngày 5-2, tại tỉnh Kiên Giang, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện ‘Đề án phát triển bền

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho nghỉ

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 280.944 194.283.408 1083,18% Cuba 29.600 20.328.655 114,12% Indonesia 27.256 18.079.277 105,09% Malaysia 22.295 14.507.569 85,96% France

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 642 646 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều chủng loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Ngày 5-2, tại tỉnh Kiên Giang, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện ‘Đề án phát triển bền

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho nghỉ

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 280.944 194.283.408 1083,18% Cuba 29.600 20.328.655 114,12% Indonesia 27.256 18.079.277 105,09% Malaysia 22.295 14.507.569 85,96% France

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 505 | +5 |
| Jasmine | 538 | 542 | – | |
| 100% tấm | 370 | 374 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 450 | 454 | – |
| 100% tấm | 374 | 378 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 360 | 364 | – |
| 100% tấm | 292 | 296 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 401 | 405 | – |
| 100% tấm | 310 | 314 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 466 | 470 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.636 | -121 |
| Lúa thường | 6.550 | 6.343 | -4 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.650 | 10.229 | -83 |
| Lứt loại 2 | 9.850 | 9.782 | 39 |
| Xát trắng loại 1 | 11.850 | 11.515 | -70 |
| Xát trắng loại 2 | 10.850 | 10.810 | -20 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.625 | 8.529 | 57 |
| Cám xát/lau | 7.850 | 7.768 | -111 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,75 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.824,45 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 60,72 |
| KRW | South Korean Won | 1.408,16 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,83 |
| INR | Indian Rupee | 95,19 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,55 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,78 |
| THB | Thai Baht | 32,96 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.207,39 |