
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 08/01/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Năm 2023 là năm khá thành công trong xuất khẩu gạo của Việt Nam khi cả khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo đã

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng tăng. Nhu cầu mua từ các kho tăng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện nông dân chào giá lúa Đông Xuân

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng trở lại ngay sau phiên điều chỉnh giảm hôm qua. Hiện

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Năm 2023, thị trường gạo toàn cầu chứng kiến sự biến động mạnh do lệnh hạn chế xuất khẩu gạo của Ấn Độ, nước xuất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với lúa IR 504. Hiện lúa Đông Xuân 2023/2024

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 260.692 179.668.313 52,94% Cuba 60.900 42.627.077 12,37% Indonesia 42.467 25.577.073 8,62% China 21.630 12.986.235 4,39% Ghana

Năm 2024 thế giới dự báo sẽ thiếu khoảng 5 triệu tấn lương thực do nguồn cung hạn chế, đây sẽ là cơ hội để

Lạm phát tiếp tục “nóng” ở nhiều nước châu Á phần lớn là do giá gạo và các mặt hàng thực phẩm khác tăng cao.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Năm 2023 là năm khá thành công trong xuất khẩu gạo của Việt Nam khi cả khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo đã

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng tăng. Nhu cầu mua từ các kho tăng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện nông dân chào giá lúa Đông Xuân

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng trở lại ngay sau phiên điều chỉnh giảm hôm qua. Hiện

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

Năm 2023, thị trường gạo toàn cầu chứng kiến sự biến động mạnh do lệnh hạn chế xuất khẩu gạo của Ấn Độ, nước xuất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với lúa IR 504. Hiện lúa Đông Xuân 2023/2024

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 260.692 179.668.313 52,94% Cuba 60.900 42.627.077 12,37% Indonesia 42.467 25.577.073 8,62% China 21.630 12.986.235 4,39% Ghana

Năm 2024 thế giới dự báo sẽ thiếu khoảng 5 triệu tấn lương thực do nguồn cung hạn chế, đây sẽ là cơ hội để

Lạm phát tiếp tục “nóng” ở nhiều nước châu Á phần lớn là do giá gạo và các mặt hàng thực phẩm khác tăng cao.
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |