
Ngành gạo thế giới chịu tác động mạnh từ căng thẳng Biển Đỏ
Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Từ căng thẳng xảy ra ở Biển Đỏ, các hãng tàu vận chuyển hàng hoá quốc tế đã điều chỉnh tăng mạnh giá cước đi

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long ổn định với gạo nhưng tăng mặt hàng lúa. Trên thị trường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/01 +/-

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan lạc quan cho biết xuất khẩu gạo của nước này

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Từ căng thẳng xảy ra ở Biển Đỏ, các hãng tàu vận chuyển hàng hoá quốc tế đã điều chỉnh tăng mạnh giá cước đi

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long ổn định với gạo nhưng tăng mặt hàng lúa. Trên thị trường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/01 +/-

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan lạc quan cho biết xuất khẩu gạo của nước này
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |