
Việt Nam có 5 doanh nghiệp trúng thầu cung cấp gạo cho Indonesia
(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Philippines mong muốn Việt Nam chia sẻ phương pháp nghiên cứu phát triển giống lúa chất lượng cao, thích nghi và chống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm mạnh. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm

(TBTCO) – Giá lúa gạo hôm nay (25/1) biến động không đồng nhất 100 – 300 đồng/kg. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo Thái Lan

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Nhiều kho, thương lái ngưng mua,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm

Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) vừa thông tin, tính đến ngày 22/1/2024, cả nước có 161 thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ

(NLĐO) – Cơ quan hậu cần quốc gia Indonesia (Bulog) vừa công bố kết quả đấu thầu cung cấp 500.000 tấn gạo, trong đó Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng 200 – 500 đồng/kg với gạo. Hiện các kho chuẩn bị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 667 671 5% tấm 653 657 25% tấm

Bộ Nông nghiệp Philippines mong muốn Việt Nam chia sẻ phương pháp nghiên cứu phát triển giống lúa chất lượng cao, thích nghi và chống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà giảm mạnh. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 670 674 5% tấm 656 660 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm

(TBTCO) – Giá lúa gạo hôm nay (25/1) biến động không đồng nhất 100 – 300 đồng/kg. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo Thái Lan

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Nhiều kho, thương lái ngưng mua,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 666 670 5% tấm 652 656 25% tấm

Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) vừa thông tin, tính đến ngày 22/1/2024, cả nước có 161 thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |