
Indonesia tiếp tục nhập khẩu 2 triệu tấn gạo trong năm 2024
VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long ổn định với gạo nhưng tăng mặt hàng lúa. Trên thị trường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/01 +/-

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan lạc quan cho biết xuất khẩu gạo của nước này

Một tuần trở lại đây, giá các loại gạo ở TP. Hồ Chí Minh bất ngờ tăng mạnh, trong đó gạo ST24 và ST25 tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 639 643 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với gạo chợ. Thị trường lúa chưa có nhiều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

VOV.VN – Trong năm 2023, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt 656.000 tấn, tăng 3% so với năm 2022 thu về số tiền 466 triệu

Phải sắp xếp, tổ chức lại chuỗi giá trị sản xuất lúa gạo để cả người nông dân và doanh nghiệp xuất khẩu cùng có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng tăng với gạo chợ. Một số đồng lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long ổn định với gạo nhưng tăng mặt hàng lúa. Trên thị trường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/01 +/-

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan lạc quan cho biết xuất khẩu gạo của nước này

Một tuần trở lại đây, giá các loại gạo ở TP. Hồ Chí Minh bất ngờ tăng mạnh, trong đó gạo ST24 và ST25 tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 639 643 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với gạo chợ. Thị trường lúa chưa có nhiều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm

VOV.VN – Trong năm 2023, Campuchia đã xuất khẩu gạo đạt 656.000 tấn, tăng 3% so với năm 2022 thu về số tiền 466 triệu

Phải sắp xếp, tổ chức lại chuỗi giá trị sản xuất lúa gạo để cả người nông dân và doanh nghiệp xuất khẩu cùng có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng tăng với gạo chợ. Một số đồng lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 668 672 5% tấm 653 657 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 504 | 508 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 469 | 473 | +1 |
| 100% tấm | 414 | 418 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | +3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.706,79 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 60,33 |
| KRW | South Korean Won | 1.514,99 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,20 |
| INR | Indian Rupee | 94,63 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,40 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,24 |
| THB | Thai Baht | 32,54 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.290,83 |