
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 16/02/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 637 641 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 637 641 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 637 641 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hôm nay giao dịch sôi động hơn do

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 642 646 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều chủng loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Ngày 5-2, tại tỉnh Kiên Giang, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện ‘Đề án phát triển bền

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho nghỉ

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 280.944 194.283.408 1083,18% Cuba 29.600 20.328.655 114,12% Indonesia 27.256 18.079.277 105,09% Malaysia 22.295 14.507.569 85,96% France

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 637 641 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 637 641 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hôm nay giao dịch sôi động hơn do

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 642 646 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với nhiều chủng loại lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Ngày 5-2, tại tỉnh Kiên Giang, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện ‘Đề án phát triển bền

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho nghỉ

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 280.944 194.283.408 1083,18% Cuba 29.600 20.328.655 114,12% Indonesia 27.256 18.079.277 105,09% Malaysia 22.295 14.507.569 85,96% France

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang so với hôm qua. Hiện tại Đồng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 663 667 5% tấm 649 653 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 01/02 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |