
Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12: Giá lúa tiếp đà tăng, nhiều loại lúa xấp xỉ 10.000 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 300 đồng/kg. Hiện nhiều loại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 300 đồng/kg. Hiện nhiều loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Ngày 5.12, Ban tổ chức cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới tiếp tục ra thông cáo báo chí số 2 chính thức khẳng định:

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 – 300 đồng/kg. Thị trường giao dịch ổn

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 245.009 166.748.625 40,80% Indonesia 109.575 69.768.681 18,25% Ivory Coast 50.897 33.181.827 8,48% Malaysia 31.736 17.498.092 5,29%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 625 629 25% tấm

Giá gạo Việt Nam xuất khẩu cũng như của Thái Lan tiếp tục tăng lên mức cao nhất trong 3 tháng nhờ nhu cầu mạnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với nhiều loại gạo. Hiện nhiều kho cần

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 647 651 5% tấm 632 636 25% tấm

Danh hiệu này là minh chứng cho sự chủ động về nghiên cứu, chọn tạo giống chất lượng cao, thương mại hóa bài bản của

“Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023” sẽ diễn ra từ ngày 11 đến 15-12, với sự tham gia

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 300 đồng/kg. Hiện nhiều loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Ngày 5.12, Ban tổ chức cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới tiếp tục ra thông cáo báo chí số 2 chính thức khẳng định:

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 – 300 đồng/kg. Thị trường giao dịch ổn

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 245.009 166.748.625 40,80% Indonesia 109.575 69.768.681 18,25% Ivory Coast 50.897 33.181.827 8,48% Malaysia 31.736 17.498.092 5,29%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 625 629 25% tấm

Giá gạo Việt Nam xuất khẩu cũng như của Thái Lan tiếp tục tăng lên mức cao nhất trong 3 tháng nhờ nhu cầu mạnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với nhiều loại gạo. Hiện nhiều kho cần

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 647 651 5% tấm 632 636 25% tấm

Danh hiệu này là minh chứng cho sự chủ động về nghiên cứu, chọn tạo giống chất lượng cao, thương mại hóa bài bản của

“Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023” sẽ diễn ra từ ngày 11 đến 15-12, với sự tham gia
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |