
Giá lương thực nội địa ngày 14/05/2020-21/05/2020
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/05 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/05 +/-

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 14/05 7/5

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 7/5 29/04

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 23/04 16/04

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 81 45.952 0,02% Australia 1.530 1.000.436 0,29% Poland 319 149.499 0,06% Ivory Coast 20.131

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 807 374.370 0,1% Saudi Arabia 2.667 1.453.389 0,4% Australia 1.974 1.242.614 0,3% Poland 386

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 515 195.080 0,10% Saudi Arabia 2.903 1.575.167 0,55% Australia 1.411 850.066 0,27% Poland 904

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angieri 78 48.204 0% Angola 699 354.421 0% Saudi Arabia 2.650 1.466.044 1% Australia 1.195

Các châu lụcAreas Châu Á Asia Châu Phi Africa Trung Đông Middle East Châu Mỹ America Châu Âu Europe Châu Úc Australia Đơn vị tính

NĂM/YEAR Số lượng/Quantity(Triệu Tấn/Million Tons) Trị giá FOB/FOB Value(Triệu USD/Million USD) 1989 1.37 310.28 1990 1.48 275.39 1991 1.02 229.86 1992 1.96 405.13 1993 1.62

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/7 đến ngày 31/7/2018 đạt 409 ngàn tấn, trị giá FOB 179,452 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2018 đạt 761 ngàn tấn, trị giá FOB 371,368 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2018 đạt 621 ngàn tấn, trị giá FOB 309,528 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/03 đến ngày 31/03/2018 đạt 471 ngàn tấn, trị giá FOB 229,443 triệu USD, trị giá CIF

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/05 +/-

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 14/05 7/5

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 7/5 29/04

Loại Hàng Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tỉnh Tiền Giang Long An Đồng Tháp Cần Thơ An Giang Bạc Liêu Kiên Giang 23/04 16/04

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 81 45.952 0,02% Australia 1.530 1.000.436 0,29% Poland 319 149.499 0,06% Ivory Coast 20.131

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 807 374.370 0,1% Saudi Arabia 2.667 1.453.389 0,4% Australia 1.974 1.242.614 0,3% Poland 386

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 515 195.080 0,10% Saudi Arabia 2.903 1.575.167 0,55% Australia 1.411 850.066 0,27% Poland 904

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angieri 78 48.204 0% Angola 699 354.421 0% Saudi Arabia 2.650 1.466.044 1% Australia 1.195

Các châu lụcAreas Châu Á Asia Châu Phi Africa Trung Đông Middle East Châu Mỹ America Châu Âu Europe Châu Úc Australia Đơn vị tính

NĂM/YEAR Số lượng/Quantity(Triệu Tấn/Million Tons) Trị giá FOB/FOB Value(Triệu USD/Million USD) 1989 1.37 310.28 1990 1.48 275.39 1991 1.02 229.86 1992 1.96 405.13 1993 1.62

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/7 đến ngày 31/7/2018 đạt 409 ngàn tấn, trị giá FOB 179,452 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2018 đạt 761 ngàn tấn, trị giá FOB 371,368 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2018 đạt 621 ngàn tấn, trị giá FOB 309,528 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/03 đến ngày 31/03/2018 đạt 471 ngàn tấn, trị giá FOB 229,443 triệu USD, trị giá CIF
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |