Giá lương thực nội địa ngày 24/12/2020-31/12/2020

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
31/12 +/- 31/12 +/- 31/12 +/- 31/12 +/- 31/12 +/- 31/12 +/- 31/12 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.150       –           6.825        50     6.850        –       6.950         –           7.100     100      7.150     6.975
Lúa thường       7.150       –           6.800        25     6.750        –       6.850         –      6.850        –       6.900     200      7.150     6.883
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.350       –       7.750         –       8.350        75         7.200         –           8.100     100      8.350     7.950
Lúa thường       8.350       –       7.550         –       8.050        25         7.100         –           7.900     200      8.350     7.790
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     10.550       –     10.050      100   10.250      175       10.250         –         10.300     100    10.550   10.280
Lứt loại 2       9.850       –       9.850      100     9.850      100         9.850      100    9.850     100     9.800     100      9.850     9.842
Xát trắng loại 1        11.450      100       11.650        –     11.350         –         11.800        –      11.800   11.563
Xát trắng loại 2        11.250      100       11.150        –     10.950         –    11.400        –     11.100     100    11.400   11.170
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.550       –       8.950      100     9.650         –       9.350        –       9.150         –      9.850     100   10.000        –      10.000     9.500
Tấm 2/3         8.350         –       9.150         –           8.250         –           8.300        –        9.150     8.513
Tấm 3/4       8.150       –       8.150         –       8.050         –       7.750        –                    8.150     8.025
Cám xát       6.750       –       6.850      100     6.825         –       6.750        –       6.850         –      6.750        –       6.800        –        6.850     6.796
Cám lau       6.750       –       6.850      100     6.825         –       6.750        –       6.850         –      6.750        –       6.800        –        6.850     6.796
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.550    300   11.650         –     11.300      100   11.550        –     12.450         –    11.550        –     11.200     100    12.450   11.607
10%       11.550         –             12.400         –              12.400   11.975
15%     11.150    300   11.450         –     11.000      100       12.350         –    11.400        –     11.000     100    12.350   11.392
20%       11.350         –             12.200         –              12.200   11.775
25%     10.950    300   11.250         –     10.700      100       11.600         –    11.300        –     10.700     100    11.600   11.083
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
16/06/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm485490
Jasmine
504508
100% tấm343347
Thái Lan5% tấm469473+1
100% tấm414418
Ấn Độ5% tấm347351
100% tấm280284
Pakistan5% tấm389393
100% tấm323327
Miến Điện5% tấm456460+3
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

16/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.706,79
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 60,33
KRW South Korean Won 1.514,99
JPY Yên Nhật Bản 160,20
INR Indian Rupee 94,63
MMK Burmese Kyat 2.099,40
PKR Pakistani Rupee 278,24
THB Thai Baht 32,54
VND Vietnamese Dong 26.290,83