Thông tin đấu thầu trong tháng 12/2020

  1. Nhật Bản:

– Nhập khẩu 33.000 tấn gạo (non-glutinuos) thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 04/12/2020. Thời gian giao hàng từ 01/01 – 10/02/2021. Trong đó, gồm 21.000 tấn gạo hạt dài từ Thái Lan và 12.000 tấn gạo hạt vừa từ Mỹ.  

– Nhập khẩu 79.000 tấn gạo (non-glutinuos) thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 18/12/2020. Thời gian giao hàng từ 10/03 – 30/04/2021. Trong đó, gồm 42.000 tấn gạo hạt dài từ Thái Lan; 25.000 tấn gạo hạt vừa từ Mỹ và 12.000 tấn gạo hạt vừa của Trung Quốc.  

– Mua và bán đồng thời tổng cộng 5.700 tấn gạo trong đợt thầu SBS (Simultaneous Buy-Sell) thứ tư của năm tài chính 2020/21 (4/2020 – 3/2021) diễn ra vào hôm 22/12/2020.

  1. Hàn Quốc:

Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 45.458 tấn gạo lứt/ trắng (non-glutinous) từ hai nguồn cung Mỹ và Việt Nam, thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 08/12/2020 vừa qua. Thời gian giao hàng từ 30/4 – 30/6/2021.

  1. Bangladesh:

Nhập khẩu 50.000 tấn gạo đồ với giá 405,6 USD/T/CIF từ nguồn cung Ấn Độ thông qua đợt thầu mở ngày 28/12/2020. Thời gian giao hàng: trong vòng 40 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.

  1. Mauritius:

Nhập khẩu 5.500 tấn gạo trắng hạt dài từ hai nguồn cung Ấn Độ và Pakistan thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 22/10/2020. Thời gian giao hàng: 15/12/2020 – 15/03/2021.

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 25/09/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,10
EUR Euro 1,03
IDR Indonesian Rupiah 15067,15
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 58,76
MYR Malaysian Ringgit 81,24
PHP Philippine Peso 2095,81
PKR Pakistani Rupee 239,58
THB Thai Baht 37,54
VND Vietnamese Dong 23705,12