Giá lương thực nội địa ngày 26/11/2020-03/12/2020

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
03/12 +/- 03/12 +/- 03/12 +/- 03/12 +/- 03/12 +/- 03/12 +/- 03/12 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài      6.650            –                 6.650         275             6.650  400          6.800  100     6.800    6.688
Lúa thường      6.550            –                 6.650            –            6.650  400    5.600    –        6.400    –       6.650    6.370
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài      7.850            –             7.450         100           8.150         325          6.900  400          7.800  100     8.150    7.630
Lúa thường      7.750            –             7.450         100           7.900            –            6.900  400          7.400    –       7.900    7.480
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1      9.750         400           9.600           50           9.675         275          9.750  400          9.800  250     9.800    9.715
Lứt loại 2      9.650         400           9.600           50           9.400         250          9.450  400    9.350  400      9.400  400     9.650    9.475
Xát trắng loại 1              11.050         100      10.750      –      10.550  300        11.300  200   11.300  10.913
Xát trắng loại 2              11.050         100      10.950   500    10.350  200  10.600    –      10.750  250   11.050  10.740
Phụ Phẩm
Tấm 1/2      9.550        (300)           8.750         100           9.750         300   9.000   150      9.350    –      9.550    –      10.000    –     10.000    9.421
Tấm 2/3               8.350         100           9.100         200          8.250    –            8.300    –       9.100    8.500
Tấm 3/4              –             8.250         200           8.000         100   7.750   100                 8.250    8.000
Cám xát      6.750         100           6.850         100           6.850         200   6.750   100      6.750    –      6.450    –        6.900   (50)     6.900    6.757
Cám lau      6.750         100           6.850         100           6.850         200   6.750   100      6.750    –      6.450    –        6.900   (50)     6.900    6.757
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     10.650         100         11.450         100         10.750         250  10.950   300    12.350    –    10.750    –      10.850  150   12.350  11.107
10%             11.350         100            12.300  450           12.300  11.825
15%             11.250         100         10.450         250        12.250  500  10.600    –      10.650  150   12.250  11.040
20%             11.150         100            12.050  500           12.050  11.600
25%             11.050         100         10.150         250        11.450  300  10.450    –      10.450  150   11.450  10.710
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08