Thông tin đấu thầu trong tháng 01/2021

  1. Nhật Bản:

– Nhập khẩu 78.000 tấn gạo (non-glutinuos) thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 22/01/2021.

– Mua và bán đồng thời tổng cộng 8.556 tấn gạo trong đợt thầu SBS (Simultaneous Buy-Sell) thứ sáu của năm tài chính 2020/21 (4/2020-3/2021) diễn ra vào hôm 29/01/2021.

  1. Iraq:

Hội đồng Ngũ cốc Iraq mở thầu tìm kiếm nguồn cung cho số lượng ít nhất 30.000 tấn gạo. Thời hạn nhận hồ sơ thầu: chậm nhất ngày 03/02/2021 và giá chào thầu phải có hiệu lực đến ngày 10/02/2021.

  1. Bangladesh:

Dừng tạm thời đợt thầu nhập khẩu 50.000 tấn gạo mở ngày 26/01/2021 vừa qua. Tuy nhiên, nước này sẽ nhập khẩu 100.000 tấn gạo Miến Điện thông qua thỏa thuận cấp chính phủ với mức giá 485 USD/T/CIF. Bangladesh cũng nhận được mức giá chào thấp nhất, 417 USD/T/CIF, trong đợt thầu nhập khẩu quốc tế mở ngày 20/01/2021 cho số lượng 50.000 tấn gạo đồ từ một thương nhân Ấn Độ.

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 26/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,87
EUR Euro 1,00
IDR Indonesian Rupiah 14810,71
INR Indian Rupee 4,47
MMK Burmese Kyat 56,11
MYR Malaysian Ringgit 79,87
PHP Philippine Peso 2099,22
PKR Pakistani Rupee 220,52
THB Thai Baht 36,12
VND Vietnamese Dong 23346,89