
Trung Quốc trong 2022 sẽ tích trữ và hạn chế xuất khẩu thực phẩm
DNHN – Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ, sản xuất thực phẩm lớn bậc nhất thế giới cho nên trong 2022 nước này có chính

DNHN – Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ, sản xuất thực phẩm lớn bậc nhất thế giới cho nên trong 2022 nước này có chính

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

Ba trụ cột “nông nghiệp sinh thái”, “nông thôn hiện đại”, “nông dân thông minh” sẽ giúp nông nghiệp tiếp tục là điểm tựa vững

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng nhẹ từ 50- 200 đồng/kg. Sau kỳ nghỉ Tết

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 227 89.688 0,05% Australia 3.867 2.514.802 0,79% Bangladesh 26 21.060 0,01% Belgium 490 258.230

(KTSG Online) – Doanh nghiệp xuất khẩu gạo hữu cơ, gạo tăng cường vi chất dinh dưỡng không cần phải đáp ứng điều kiện kinh

Hưởng lợi từ các dòng thuế được cắt giảm từ EVFTA, các mặt hàng nông sản xuất khẩu chính của Việt Nam đều tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tăng từ 100 đồng/kg đến 150 đồng/kg với ba giống lúa là IR 50404, Đài Thơm 8 và OM

Báo Izvestia (Nga) đã phân tích lí do Trung Quốc cần nhiều lương thực đến vậy, và lí giải tại sao cuộc khủng hoảng lương

Bộ NN&PTNT cho biết sản lượng lúa cả nước năm 2021 đạt trên 43,86 triệu tấn, tăng 1,1 triệu tấn so với năm 2020. Dù

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 397 401 5% tấm 386 390 25% tấm

DNHN – Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ, sản xuất thực phẩm lớn bậc nhất thế giới cho nên trong 2022 nước này có chính

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

Ba trụ cột “nông nghiệp sinh thái”, “nông thôn hiện đại”, “nông dân thông minh” sẽ giúp nông nghiệp tiếp tục là điểm tựa vững

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng nhẹ từ 50- 200 đồng/kg. Sau kỳ nghỉ Tết

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 227 89.688 0,05% Australia 3.867 2.514.802 0,79% Bangladesh 26 21.060 0,01% Belgium 490 258.230

(KTSG Online) – Doanh nghiệp xuất khẩu gạo hữu cơ, gạo tăng cường vi chất dinh dưỡng không cần phải đáp ứng điều kiện kinh

Hưởng lợi từ các dòng thuế được cắt giảm từ EVFTA, các mặt hàng nông sản xuất khẩu chính của Việt Nam đều tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tăng từ 100 đồng/kg đến 150 đồng/kg với ba giống lúa là IR 50404, Đài Thơm 8 và OM

Báo Izvestia (Nga) đã phân tích lí do Trung Quốc cần nhiều lương thực đến vậy, và lí giải tại sao cuộc khủng hoảng lương

Bộ NN&PTNT cho biết sản lượng lúa cả nước năm 2021 đạt trên 43,86 triệu tấn, tăng 1,1 triệu tấn so với năm 2020. Dù

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 397 401 5% tấm 386 390 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |