Giá lúa gạo hôm nay 20/1: Giá xuất khẩu đảo chiều tăng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp xu hướng ổn định với các giống lúa và gạo, trong khi đó giá gạo xuất khẩu bất ngờ có phiên điều chỉnh tăng lại 5 USD/tấn với gạo đồ 5% tấm.

Tại An Giang giá lúa hôm nay đi ngang. Theo đó, lúa IR 50404 giá 5.500 – 5.600 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 giá 5.900 – 6.100 đồng/kg; Lúa OM 380 giữ giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Lúa OM 18 có giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; Nàng Hoa 9 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; lúa OM 5451 ở mức 5.500 – 5.700 đồng/kg.

Tương tự các loại lúa khô cũng giữ giá ổn định gồm: Lúa IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Lúa Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg.

Tương tự, tại các tỉnh Long An, Kiên Giang, Vĩnh Long… giá lúa hôm nay không biến động.

Giá lúa đi ngang

Đối với giá gạo vẫn xu hướng giảm. Hiện gạo NL IR 504 ở mức 7.600 đồng/kg; gạo TP IR 504 là 8.500 đồng/kg; tấm 1 IR 504 ở mức 7.400 đồng/kg; cám vàng ở mức 7.600 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ, giá gạo tiếp tục duy trì ổn định. Hiện gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; Nếp ruột 13.000 – 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; Gạo Sóc thường 14.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine 14.000 – 15.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000-19.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo của Việt Nam bất ngờ có phiên điều chỉnh tăng nhẹ 5 USD/tấn với gạo 5% tấm. Theo đó, giá gạo này hiện đang giao dịch ở mức 398-402 USD/tấn.

Trong khi đó gạo 25% tấm ổn định ở mức 378-382 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 328-332 USD/tấn và gạo Jasmine 563-567 USD/tấn.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-201-gia-xuat-khau-dao-chieu-tang-171011.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
05/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520
Jasmine
513 517 +17
100% tấm 331 335 -2
Thái Lan 5% tấm 396 400 +3
100% tấm 367 371
Ấn Độ 5% tấm 346 350 +1
100% tấm 280 284 -1
Pakistan 5% tấm 350 354 +1
100% tấm 326 330 +1
Miến Điện 5% tấm 389 393 +6
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

05/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.83
EUR Euro 0.85
IDR Indonesian Rupiah 17,417.81
MYR Malaysian Ringgit 3.96
PHP Philippine Peso 61.63
KRW South Korean Won 1,475.88
JPY Yen Nhật Bản 157.21
INR Indian Rupee 95.21
MMK Burmese Kyat 2,099.71
PKR Pakistani Rupee 278.76
THB Thai Baht 32.74
VND Vietnamese Dong 26,340.06