
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 17/12/2021
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Thành công lớn của vụ lúa Thu Đông ở Đồng Tháp là nhờ các hợp tác xã và nông dân liên kết với doanh nghiệp

Doseco là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong ngành giống ở ĐBSCL tập trung xây dựng chiến lược chọn tạo giống mới năng

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng tăng với lúa OM 5451 và giảm nhẹ với gạo

HẢI DƯƠNG-Sản xuất lúa hữu cơ trên ruộng rươi không chỉ giúp tạo môi trường thuận lợi để bảo tồn nguồn lợi rươi tự nhiên

Bộ NN&PTNT đang dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án nâng cao năng lực thích ứng với biến đổi

Sản lượng gạo của Thái Lan dự kiến sẽ tăng trong niên vụ 2021-2022, với sản lượng gạo xay xát ước tính đạt 20 triệu

(TBTCO) – Thông tin từ Trung tâm Thông tin Công nghiệp Thương mại (Bộ Công thương) giá gạo nguyên liệu ngày 14/12 tiếp tục giảm. Giá

Tại các vùng Dự án VnSAT ở ĐBSCL, nhiều mô hình áp dụng quy trình canh tác lúa tiên tiến đã góp phần nâng cao

BizLIVE – Nhiều ý kiến nhận định, giá phân bón tăng cao là thách thức nhưng cũng là cơ hội để hướng cho nông dân không

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Thành công lớn của vụ lúa Thu Đông ở Đồng Tháp là nhờ các hợp tác xã và nông dân liên kết với doanh nghiệp

Doseco là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong ngành giống ở ĐBSCL tập trung xây dựng chiến lược chọn tạo giống mới năng

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng tăng với lúa OM 5451 và giảm nhẹ với gạo

HẢI DƯƠNG-Sản xuất lúa hữu cơ trên ruộng rươi không chỉ giúp tạo môi trường thuận lợi để bảo tồn nguồn lợi rươi tự nhiên

Bộ NN&PTNT đang dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án nâng cao năng lực thích ứng với biến đổi

Sản lượng gạo của Thái Lan dự kiến sẽ tăng trong niên vụ 2021-2022, với sản lượng gạo xay xát ước tính đạt 20 triệu

(TBTCO) – Thông tin từ Trung tâm Thông tin Công nghiệp Thương mại (Bộ Công thương) giá gạo nguyên liệu ngày 14/12 tiếp tục giảm. Giá

Tại các vùng Dự án VnSAT ở ĐBSCL, nhiều mô hình áp dụng quy trình canh tác lúa tiên tiến đã góp phần nâng cao

BizLIVE – Nhiều ý kiến nhận định, giá phân bón tăng cao là thách thức nhưng cũng là cơ hội để hướng cho nông dân không

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |