
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 24/12/2021
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

GS.TS Phạm Văn Cường cùng cộng sự đã chọn tạo ra dòng lúa giống mới cho hàm lượng dầu trong cám lên tới 20%, có

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục ổn định, nguồn gạo nguyên liệu về lai rai, các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Tổng cục Dự trữ Nhà nước lý giải về nghịch lý cấp phát gạo dự trữ quốc gia trong năm 2021 vì dịch Covid-19. Trong

Vụ Thu Đông năm nay, nông dân đã phải chịu gánh nặng từ chi phí vật tư nông nghiệp, nay cuối vụ, giá lúa lại

Đây cũng là năm thứ 3 liên tiếp thương hiệu gạo A An được vinh danh tại giải thưởng uy tín do người tiêu dùng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Vụ Thu Đông năm nay, nông dân đã phải chịu gánh nặng từ chi phí vật tư nông nghiệp, nay cuối vụ, giá lúa lại

Nhiều tỉnh khu vực ĐBSCL đã áp dụng bộ tiêu chuẩn SRP trong sản xuất lúa gạo, qua đó mang lại mùa vàng bội thu và chất lượng

Bộ NN-PTNT xác định, xây dựng công trình phải phù hợp thực tiễn của khu vực ĐBSCL, phù hợp với biến đổi khí hậu. 4 nguy cơ

(Chinhphu.vn) – Song song với các mục tiêu xuất khẩu, nông sản Việt Nam không nên và không thể bỏ quên thị trường trong nước với

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt giảm tới 200 đồng với một số giống lúa, trong

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

GS.TS Phạm Văn Cường cùng cộng sự đã chọn tạo ra dòng lúa giống mới cho hàm lượng dầu trong cám lên tới 20%, có

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục ổn định, nguồn gạo nguyên liệu về lai rai, các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Tổng cục Dự trữ Nhà nước lý giải về nghịch lý cấp phát gạo dự trữ quốc gia trong năm 2021 vì dịch Covid-19. Trong

Vụ Thu Đông năm nay, nông dân đã phải chịu gánh nặng từ chi phí vật tư nông nghiệp, nay cuối vụ, giá lúa lại

Đây cũng là năm thứ 3 liên tiếp thương hiệu gạo A An được vinh danh tại giải thưởng uy tín do người tiêu dùng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 393 397 5% tấm 383 387 25% tấm

Vụ Thu Đông năm nay, nông dân đã phải chịu gánh nặng từ chi phí vật tư nông nghiệp, nay cuối vụ, giá lúa lại

Nhiều tỉnh khu vực ĐBSCL đã áp dụng bộ tiêu chuẩn SRP trong sản xuất lúa gạo, qua đó mang lại mùa vàng bội thu và chất lượng

Bộ NN-PTNT xác định, xây dựng công trình phải phù hợp thực tiễn của khu vực ĐBSCL, phù hợp với biến đổi khí hậu. 4 nguy cơ

(Chinhphu.vn) – Song song với các mục tiêu xuất khẩu, nông sản Việt Nam không nên và không thể bỏ quên thị trường trong nước với

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt giảm tới 200 đồng với một số giống lúa, trong
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |