
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 07/01/2022
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Chiếm chưa đầy 20% tổng dân số thế giới nhưng Trung Quốc lại đang tích trữ đến 70% nhiều loại lương thực của toàn cầu.

Ứng dụng các công nghệ vào sản xuất trồng lúa ở tỉnh Hắc Long Giang góp phần cung cấp đủ sản lượng gạo cho hơn

DNHN – Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ, sản xuất thực phẩm lớn bậc nhất thế giới cho nên trong 2022 nước này có chính

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

Ba trụ cột “nông nghiệp sinh thái”, “nông thôn hiện đại”, “nông dân thông minh” sẽ giúp nông nghiệp tiếp tục là điểm tựa vững

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng nhẹ từ 50- 200 đồng/kg. Sau kỳ nghỉ Tết

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 227 89.688 0,05% Australia 3.867 2.514.802 0,79% Bangladesh 26 21.060 0,01% Belgium 490 258.230

(KTSG Online) – Doanh nghiệp xuất khẩu gạo hữu cơ, gạo tăng cường vi chất dinh dưỡng không cần phải đáp ứng điều kiện kinh

Hưởng lợi từ các dòng thuế được cắt giảm từ EVFTA, các mặt hàng nông sản xuất khẩu chính của Việt Nam đều tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tăng từ 100 đồng/kg đến 150 đồng/kg với ba giống lúa là IR 50404, Đài Thơm 8 và OM

Báo Izvestia (Nga) đã phân tích lí do Trung Quốc cần nhiều lương thực đến vậy, và lí giải tại sao cuộc khủng hoảng lương

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Chiếm chưa đầy 20% tổng dân số thế giới nhưng Trung Quốc lại đang tích trữ đến 70% nhiều loại lương thực của toàn cầu.

Ứng dụng các công nghệ vào sản xuất trồng lúa ở tỉnh Hắc Long Giang góp phần cung cấp đủ sản lượng gạo cho hơn

DNHN – Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ, sản xuất thực phẩm lớn bậc nhất thế giới cho nên trong 2022 nước này có chính

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

Ba trụ cột “nông nghiệp sinh thái”, “nông thôn hiện đại”, “nông dân thông minh” sẽ giúp nông nghiệp tiếp tục là điểm tựa vững

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng nhẹ từ 50- 200 đồng/kg. Sau kỳ nghỉ Tết

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%) Angola 227 89.688 0,05% Australia 3.867 2.514.802 0,79% Bangladesh 26 21.060 0,01% Belgium 490 258.230

(KTSG Online) – Doanh nghiệp xuất khẩu gạo hữu cơ, gạo tăng cường vi chất dinh dưỡng không cần phải đáp ứng điều kiện kinh

Hưởng lợi từ các dòng thuế được cắt giảm từ EVFTA, các mặt hàng nông sản xuất khẩu chính của Việt Nam đều tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tăng từ 100 đồng/kg đến 150 đồng/kg với ba giống lúa là IR 50404, Đài Thơm 8 và OM

Báo Izvestia (Nga) đã phân tích lí do Trung Quốc cần nhiều lương thực đến vậy, và lí giải tại sao cuộc khủng hoảng lương
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |