Giá lúa gạo hôm nay 23/12: Giá lúa gạo ổn định, giá gạo xuất khẩu 100% tấm tăng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục ổn định, nguồn gạo nguyên liệu về lai rai, các kho hỏi mua đều. Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo 100% bất ngờ bật tăng 5 USD/tấn sau phiên điều chỉnh giảm hôm qua.

Tại An Giang, giá lúa hôm nay ổn định. Hiện lúa IR 50404 tươi giá 5.300 – 5.400 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 giá 6.000 – 6.100 đồng/kg; OM 5451 giá 5.500 – 5.600 đồng/kg; OM 18 giá 6.000 – 6.100 đồng/kg; OM 380 giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Nếp vỏ (tươi) 5.100 – 5.300 đồng/kg; Nếp Long An (tươi) 5.400 – 5.500 đồng/kg; Lúa IR 50404 (khô) giá 6.500 đồng/kg; Lúa Nàng Nhen (khô) giá 11.500 – 12.000 đồng/kg.

Tại Hậu Giang, lúa Đài Thơm tươi 5.500-5.600 đồng/kg; OM giá 5.500-5.600 đồng/kg…

Giá lúa ổn định

Đối với lúa Đông xuân, hiện doanh nghiệp tại một số địa phương như Cần Thơ đã bao tiêu vụ mới. Doanh nghiệp cho biết, giá lúa vụ mới ở mức cao hơn mọi năm do giá thành sản xuất, vật tư phân bón và thuốc bảo vệ thực vật hiện ở mức cao.

Trong khi đó giá gạo xu hướng tăng trở lại. Cụ thể, gạo NL IR 504 giá 7.600 – 7.700 đồng/kg; gạo TP IR 504 giữ ổn định 8.200- 8.300 đồng/kg; tấm 1 IR 504 giá 7.200 đồng/kg và cám vàng ở mức 7.350 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ, giá gạo không có biến động. Theo đó, gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; Nếp ruột 13.000 – 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; Gạo Sóc thường 14.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine 14.000 – 15.000 đồng/kg; Cám 7.000 – 8.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000-19.000 đồng/kg.

Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu của Việt Nam bất ngờ tăng 5 USD/tấn với gạo 100% tấm, 323-327 USD/tấn.

Các loại gạo khác giữ ổn định gồm: Gạo 5% tấm 398-402 USD/tấn; gạo 25% tấm duy trì 380-384 USD/tấn và gạo Jasmine 568-572 USD/tấn.

Nhiều doanh nghiệp cho biết, lượng gạo và giá trị xuất khẩu của họ trong năm 2021 ước tính đạt trên mức kế hoạch đề ra. Đây là tín hiệu đáng mừng trong bối cảnh dịch còn diễn biến phức tạp như hiện nay.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-2312-gia-lua-gao-on-dinh-gia-gao-xuat-khau-100-tam-tang-169673.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39